Người mua thật không ai chốt tiền theo "dải giá tham khảo" — họ cần biết đúng căn mình ngắm, ở đúng dãy nhà đó, đang có giá bao nhiêu. Bài bảng giá Vinhomes Green Paradise trên trang này trình bày mặt bằng giá theo phân khu; trang này đi sâu hơn một tầng: toàn bộ giỏ hàng theo mã căn đang mở bán trong tháng 10/2026, kèm diện tích đất, diện tích sàn và ba phương án giá của từng căn. Trang được rà soát và cập nhật lại trong tháng 11/2026. Đây cũng là cách đọc giá Vinhomes Cần Giờ sát nhất hiện nay: không dừng ở dải giá tham khảo theo loại hình, mà gắn với đúng mã căn, đúng dãy và đúng phương án thanh toán. Đây là bảng giá Vinhomes Green Paradise theo mã căn: mỗi dòng là một căn cụ thể, kèm ba cột giá để đối chiếu theo phương án thanh toán.

Bảng giá Vinhomes Green Paradise theo mã căn tại Vịnh Tiên cập nhật tháng 11/2026
27 căn dưới đây gồm 18 căn nhà phố liền kề và 9 căn biệt thự song lập tại phân khu Vịnh Tiên, trong giỏ hàng đang mở bán tháng 10/2026. Đây là phần giỏ hàng đang mở bán, không phải toàn bộ quỹ căn của dự án: các căn đã có người giữ chỗ sẽ rơi khỏi danh sách, và căn mới được bổ sung theo từng đợt mở giỏ. Mỗi căn có ba con số — vì sao lại ba, và nên nhìn con số nào, phần ngay dưới bảng sẽ giải thích.
Chọn căn đang bán ngay trên mặt bằng Vịnh Tiên
27 căn trong bảng giá dưới đây đều nằm tại phân khu Vịnh Tiên và đang có giá công khai. Chạm vào chấm vàng đúng vị trí căn trên mặt bằng phân lô để xem giá của căn đó và nhận bảng tính chi tiết qua Zalo — giá công khai chưa bao gồm chương trình chiết khấu. Nếu anh/chị đang quan tâm một lô cụ thể khác trong phân khu, bấm nút tra cứu toàn bộ mặt bằng ngay dưới đây để xem thông tin và nhận giá nội bộ của đúng lô đó.

Có giá công khai — giá nằm trong bảng giá phía dưới · Chưa có giá công khai — chạm vào lô để nhận giá nội bộ
Mặt bằng phân lô chính thức phân khu A – The Haven Bay (Vịnh Tiên). Theo chú thích của bản vẽ: nền vàng là nhà liền kề, nền tím là biệt thự song lập, nền hồng là biệt thự đơn lập. Thông số chính thức của từng căn theo văn bản ký kết giữa chủ đầu tư và khách hàng. Riêng căn TL1240 trong bảng giá chưa đối chiếu được vị trí trên bản vẽ phân lô nên không ghim trên mặt bằng; vị trí cụ thể được xác nhận khi tư vấn.
| Mã căn | Loại hình | Đất | Sàn | Thanh toán sớm | Khi vay | Gồm VAT & KPBT | Giá chính xác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VT45-27 | Liền kề | 75 m² | 242,6 m² | 12,7xx tỷ | 13,6xx tỷ | 13,2xx tỷ | |
| SX3-08 | Liền kề | 75 m² | 241,5 m² | 12,8xx tỷ | 13,7xx tỷ | 13,3xx tỷ | |
| VT41-181 | Liền kề | 80,1 m² | — m² | 12,8xx tỷ | 13,7xx tỷ | 13,3xx tỷ | |
| VT41-115 | Liền kề | 80 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 13,4xx tỷ | |
| SX9-36 | Liền kề | 80 m² | 270,1 m² | 13,4xx tỷ | 14,3xx tỷ | 13,9xx tỷ | |
| SX9-14 | Liền kề | 80 m² | 279,4 m² | 13,3xx tỷ | 14,4xx tỷ | 14,0xx tỷ | |
| SX10-09 | Liền kề | 80 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 14,2xx tỷ | |
| SX10-05 | Liền kề | 80 m² | 241,5 m² | 13,8xx tỷ | 14,7xx tỷ | 14,3xx tỷ | |
| TL847 | Liền kề | 75 m² | 234,4 m² | 14,3xx tỷ | 15,3xx tỷ | 14,9xx tỷ | |
| TL885 | Liền kề | 75 m² | 241,5 m² | 14,4xx tỷ | 15,4xx tỷ | 15,0xx tỷ | |
| TL889 | Liền kề | 75 m² | 241,5 m² | 14,4xx tỷ | 15,4xx tỷ | 15,0xx tỷ | |
| TL857 | Liền kề | 75 m² | — m² | 14,4xx tỷ | 15,4xx tỷ | 15,0xx tỷ | |
| SX8-33 | Liền kề | 80 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 17,0xx tỷ | |
| VT130 | Liền kề | 100,1 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 19,0xx tỷ | |
| VT118 | Liền kề | 100 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 19,1xx tỷ | |
| VT114 | Liền kề | 100,1 m² | 338,2 m² | 18,7xx tỷ | 19,7xx tỷ | 19,1xx tỷ | |
| VT44-02 | Liền kề | 133,4 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 22,7xx tỷ | |
| TL1240 | Liền kề | 100 m² | 361 m² | 23,8xx tỷ | 25,4xx tỷ | 24,6xx tỷ | |
| VT41-94 | Song lập | 234,4 m² | 383,3 m² | 26,9xx tỷ | 28,8xx tỷ | 27,9xx tỷ | |
| VT48-34 | Song lập | 239,3 m² | 383,3 m² | 30,1xx tỷ | 32,3xx tỷ | 31,4xx tỷ | |
| VT48-29 | Song lập | 239,3 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 31,7xx tỷ | |
| VT48-14 | Song lập | 270,1 m² | 450 m² | 33,5xx tỷ | 35,9xx tỷ | 34,9xx tỷ | |
| VT47A-32 | Song lập | 291,9 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 37,2xx tỷ | |
| VT47A-31 | Song lập | 291,9 m² | 484,4 m² | 35,9xx tỷ | 38,5xx tỷ | 37,4xx tỷ | |
| VT47A-34 | Song lập | 292 m² | 484,4 m² | 37,2xx tỷ | 39,9xx tỷ | 38,7xx tỷ | |
| VT47A-45 | Song lập | 295,4 m² | — m² | 41,1xx tỷ | 44,1xx tỷ | 42,8xx tỷ | |
| VT48-01 | Song lập | 339,6 m² | — m² | — tỷ | — tỷ | 47,3xx tỷ |
Không có căn nào khớp bộ lọc. Bạn thử bỏ bớt điều kiện, hoặc bấm nút nhận giá ở bất kỳ căn nào gần nhu cầu để đội ngũ gửi thêm các căn tương tự trong giỏ hàng đầy đủ.
Giá hiển thị đã che 3 số cuối cho gọn bảng (ví dụ 13,2xx tỷ). Bấm "Nhận giá qua Zalo" ở đúng mã căn bạn quan tâm, hệ thống ghi nhận mã căn đó, nhân viên sẽ tra giá nội bộ đầy đủ kèm chính sách bán hàng đang áp dụng cho quỹ căn của nó và liên hệ tư vấn qua Zalo của bạn. Một số căn chưa có số liệu diện tích sàn nên cột này để trống.
Cơ cấu phân lô phân khu A The Haven Bay qua bản vẽ
📩 Nhận bảng giá & chính sách mới nhất qua Zalo — gửi trong ít phút, miễn phí
Đọc trực tiếp từ bản vẽ tổng mặt bằng phân lô chính thức, phân khu A – The Haven Bay (Vịnh Tiên) có 2.707 lô, gồm 1.742 lô nhà liền kề, 688 lô biệt thự song lập và 277 lô biệt thự đơn lập. Ba họ dãy chính là VT dọc các đường Vịnh Tiên quanh vịnh, SX dọc các đường Sóng Xanh ở phía Đông và TL mặt tiền đường Tương Lai 50 m chạy xuyên phân khu. Quy luật bố trí đọc được ngay trên bản vẽ: các dãy phía Tây và Tây Nam (VT52–65, VT50–51) là vùng biệt thự với diện tích đất lớn 157–725 m²; vùng quanh vịnh phía Nam (VT44–48) là vùng song lập và đơn lập ven nước; còn các dãy SX13–14 và SX18–26 ở phía Đông là vùng liền kề thuần với đất nhỏ 75–196 m². Giỏ hàng đang mở bán tháng 10/2026 nằm rải ở cả ba vùng này, nên cùng một diện tích đất, vị trí dãy tạo ra chênh lệch giá rất lớn giữa các mã căn.
| Nhóm dãy | Số lô | Diện tích đất (m²) | Cơ cấu loại hình |
|---|---|---|---|
| Dãy VT41 | 155 | 80–348 | 93 liền kề, 61 song lập, 1 đơn lập |
| Mặt tiền đường Vịnh Tiên (VT) | 159 | 80–323 | 156 liền kề, 2 đơn lập, 1 song lập |
| Mặt tiền đường Tương Lai (TL) | 128 | 75–465 | 123 liền kề, 4 song lập, 1 đơn lập |
| Dãy VT44–45 | 101 | 75–453 | 70 liền kề, 31 song lập |
| Dãy VT46–48 và VT52A | 288 | 73–521 | 138 song lập, 118 liền kề, 32 đơn lập |
| Dãy VT50–51 | 101 | 222–590 | 72 song lập, 29 đơn lập |
| Dãy VT38–40 | 174 | 80–383 | 152 liền kề, 20 song lập, 2 đơn lập |
| Dãy VT52–57 | 227 | 157–698 | 187 song lập, 40 đơn lập |
| Dãy VT58–65 | 267 | 161–725 | 174 song lập, 93 đơn lập |
| Dãy SX2–7 | 203 | 70–347 | 192 liền kề, 11 đơn lập |
| Dãy SX8–12 | 182 | 80–337 | 158 liền kề, 24 đơn lập |
| Dãy SX13–14 | 164 | 75–196 | 164 liền kề |
| Dãy SX15–17 | 220 | 75–362 | 186 liền kề, 34 đơn lập |
| Dãy SX18–26 | 191 | 75–168 | 191 liền kề |
| Dãy SX28–32 | 147 | 75–336 | 139 liền kề, 8 đơn lập |
Số liệu trong bảng trích từ chính bản vẽ phân lô chủ đầu tư ban hành cho phân khu A; diện tích đất từng lô xem trực tiếp trên mặt bằng ở mục chọn căn phía trên. Đây cũng là cơ sở để đối chiếu khi một mã căn được chào bán: mã căn phải tra được vị trí, diện tích và loại hình trên bản vẽ này.
Danh sách toàn bộ 2.707 lô phân khu A The Haven Bay trên bản vẽ phân lô
Danh sách dưới đây trích toàn bộ mã lô, loại hình và diện tích đất của 2.707 lô thuộc phân khu A (The Haven Bay) từ bản vẽ phân lô — cùng nguồn dữ liệu với khối mặt bằng tương tác phía trên, trình bày dạng văn bản để tra cứu nhanh từng mã lô và để công cụ tìm kiếm đọc được đầy đủ. Lô thuộc giỏ hàng đang mở bán có giá công khai tại bảng giá phía trên; các lô còn lại nhận giá nội bộ qua Zalo theo đúng mã lô.
Dãy VT38–40 — 174 lô
VT38-01 (liền kề, 116,3 m²); VT38-03 (liền kề, 80 m²); VT38-05 (liền kề, 80 m²); VT38-07 (liền kề, 80,2 m²); VT38-09 (liền kề, 171,2 m²); VT38-11 (liền kề, 121,5 m²); VT38-13 (liền kề, 80,3 m²); VT38-15 (liền kề, 80,1 m²); VT38-17 (liền kề, 80 m²); VT38-19 (liền kề, 120 m²); VT38-21 (liền kề, 172,6 m²); VT38-23 (liền kề, 80,8 m²); VT38-25 (liền kề, 80,3 m²); VT38-27 (liền kề, 80,1 m²); VT38-29 (liền kề, 80 m²); VT38-31 (liền kề, 80,2 m²); VT38-33 (liền kề, 113 m²); VT38-35 (liền kề, 113,1 m²); VT38-37 (liền kề, 80,3 m²); VT38-39 (liền kề, 80 m²); VT38-41 (liền kề, 80 m²); VT38-43 (liền kề, 80,3 m²); VT38-45 (liền kề, 121,2 m²); VT38-47 (liền kề, 165,7 m²); VT38-49 (liền kề, 80,1 m²); VT38-51 (liền kề, 80 m²); VT38-53 (liền kề, 80 m²); VT38-55 (liền kề, 80 m²); VT38-57 (liền kề, 107,2 m²); VT39-01 (song lập, 304,4 m²); VT39-02 (liền kề, 138,8 m²); VT39-03 (song lập, 237,5 m²); VT39-04 (liền kề, 80 m²); VT39-05 (song lập, 257,9 m²); VT39-06 (liền kề, 80 m²); VT39-07 (song lập, 245,6 m²); VT39-08 (liền kề, 80,2 m²); VT39-09 (song lập, 245,6 m²); VT39-10 (liền kề, 80,5 m²); VT39-11 (song lập, 245,6 m²); VT39-12 (liền kề, 192,9 m²); VT39-13 (song lập, 245,6 m²); VT39-14 (liền kề, 121,1 m²); VT39-15 (song lập, 245,6 m²); VT39-16 (liền kề, 80,2 m²); VT39-17 (song lập, 245,6 m²); VT39-18 (liền kề, 80 m²); VT39-19 (song lập, 245,6 m²); VT39-20 (liền kề, 80 m²); VT39-21 (song lập, 245,6 m²); VT39-22 (liền kề, 119,9 m²); VT39-23 (song lập, 245,6 m²); VT39-24 (liền kề, 190,4 m²); VT39-25 (song lập, 245,6 m²); VT39-26 (liền kề, 81,1 m²); VT39-27 (song lập, 245,7 m²); VT39-28 (liền kề, 80,6 m²); VT39-29 (song lập, 245,7 m²); VT39-30 (liền kề, 80,2 m²); VT39-31 (song lập, 245,7 m²); VT39-32 (liền kề, 80 m²); VT39-33 (song lập, 245,7 m²); VT39-34 (liền kề, 80 m²); VT39-35 (song lập, 245,7 m²); VT39-36 (liền kề, 80,1 m²); VT39-37 (song lập, 245,7 m²); VT39-38 (liền kề, 112,7 m²); VT39-39 (song lập, 235,4 m²); VT39-40 (liền kề, 112,8 m²); VT39-41 (đơn lập, 383 m²); VT39-42 (liền kề, 80,2 m²); VT39-44 (liền kề, 80 m²); VT39-46 (liền kề, 80 m²); VT39-48 (liền kề, 80,2 m²); VT39-50 (liền kề, 120,9 m²); VT39-52 (liền kề, 176,9 m²); VT39-54 (liền kề, 80,3 m²); VT39-56 (liền kề, 80,1 m²); VT39-58 (liền kề, 80 m²); VT39-60 (liền kề, 80 m²); VT39-62 (liền kề, 177,2 m²); VT40-02 (liền kề, 157,2 m²); VT40-04 (liền kề, 80 m²); VT40-06 (liền kề, 80 m²); VT40-08 (liền kề, 80,1 m²); VT40-10 (liền kề, 80,2 m²); VT40-100 (liền kề, 80 m²); VT40-102 (liền kề, 80 m²); VT40-104 (liền kề, 80 m²); VT40-106 (liền kề, 80 m²); VT40-108 (liền kề, 157 m²); VT40-110 (liền kề, 137,2 m²); VT40-112 (liền kề, 80 m²); VT40-114 (liền kề, 80 m²); VT40-116 (liền kề, 80,1 m²); VT40-118 (liền kề, 80,1 m²); VT40-12 (liền kề, 80,3 m²); VT40-120 (liền kề, 142,9 m²); VT40-122 (liền kề, 120,2 m²); VT40-124 (liền kề, 80,1 m²); VT40-126 (liền kề, 80 m²); VT40-128 (liền kề, 80 m²); VT40-130 (liền kề, 80 m²); VT40-132 (liền kề, 80,1 m²); VT40-134 (liền kề, 80,1 m²); VT40-136 (liền kề, 141,7 m²); VT40-138 (liền kề, 120,2 m²); VT40-14 (liền kề, 198,5 m²); VT40-140 (liền kề, 80 m²); VT40-142 (liền kề, 80 m²); VT40-144 (liền kề, 80 m²); VT40-146 (liền kề, 80 m²); VT40-148 (liền kề, 80 m²); VT40-150 (liền kề, 80 m²); VT40-152 (liền kề, 120 m²); VT40-154 (liền kề, 120 m²); VT40-156 (liền kề, 80 m²); VT40-158 (liền kề, 80 m²); VT40-16 (liền kề, 120,1 m²); VT40-160 (liền kề, 80 m²); VT40-162 (liền kề, 80 m²); VT40-164 (liền kề, 80 m²); VT40-166 (liền kề, 80 m²); VT40-168 (liền kề, 80 m²); VT40-170 (liền kề, 183,7 m²); VT40-172 (liền kề, 164,8 m²); VT40-174 (liền kề, 80,2 m²); VT40-176 (liền kề, 80 m²); VT40-178 (liền kề, 80 m²); VT40-18 (liền kề, 80 m²); VT40-180 (liền kề, 80,1 m²); VT40-182 (liền kề, 80,3 m²); VT40-184 (liền kề, 80,6 m²); VT40-186 (liền kề, 137,4 m²); VT40-20 (liền kề, 80 m²); VT40-22 (liền kề, 80 m²); VT40-24 (liền kề, 80 m²); VT40-26 (liền kề, 80 m²); VT40-28 (liền kề, 80 m²); VT40-30 (liền kề, 80 m²); VT40-32 (liền kề, 120 m²); VT40-34 (liền kề, 120 m²); VT40-36 (liền kề, 80 m²); VT40-38 (liền kề, 80 m²); VT40-40 (liền kề, 80 m²); VT40-42 (liền kề, 80 m²); VT40-44 (liền kề, 80 m²); VT40-46 (liền kề, 80 m²); VT40-48 (liền kề, 80 m²); VT40-50 (liền kề, 104 m²); VT40-52 (liền kề, 134,7 m²); VT40-54 (liền kề, 80 m²); VT40-56 (liền kề, 80 m²); VT40-58 (liền kề, 80 m²); VT40-60 (liền kề, 80 m²); VT40-62 (liền kề, 80 m²); VT40-64 (liền kề, 80 m²); VT40-66 (đơn lập, 80 m²); VT40-68 (liền kề, 120 m²); VT40-70 (liền kề, 128 m²); VT40-72 (liền kề, 80,1 m²); VT40-74 (liền kề, 80,1 m²); VT40-76 (liền kề, 80,1 m²); VT40-78 (liền kề, 80 m²); VT40-80 (liền kề, 80 m²); VT40-82 (liền kề, 80 m²); VT40-84 (liền kề, 120,1 m²); VT40-86 (liền kề, 134 m²); VT40-88 (liền kề, 80 m²); VT40-90 (liền kề, 80 m²); VT40-92 (liền kề, 80 m²); VT40-94 (liền kề, 80 m²); VT40-96 (liền kề, 137,6 m²); VT40-98 (liền kề, 120,2 m²)
Dãy VT41 — 155 lô
VT41-01 (liền kề, 141,3 m²); VT41-02 (đơn lập, 348,2 m²); VT41-03 (liền kề, 80 m²); VT41-04 (song lập, 225,3 m²); VT41-05 (liền kề, 80 m²); VT41-06 (song lập, 225 m²); VT41-07 (liền kề, 80,1 m²); VT41-08 (song lập, 225 m²); VT41-09 (liền kề, 80,2 m²); VT41-10 (song lập, 225 m²); VT41-100 (song lập, 227,9 m²); VT41-101 (liền kề, 80 m²); VT41-102 (song lập, 225 m²); VT41-103 (liền kề, 80 m²); VT41-104 (song lập, 225 m²); VT41-105 (liền kề, 80,1 m²); VT41-106 (song lập, 225 m²); VT41-107 (liền kề, 80,1 m²); VT41-108 (song lập, 225 m²); VT41-109 (liền kề, 104,6 m²); VT41-11 (liền kề, 80,3 m²); VT41-110 (song lập, 225 m²); VT41-111 (liền kề, 154,4 m²); VT41-112 (song lập, 225 m²); VT41-113 (liền kề, 80 m²); VT41-114 (song lập, 325,8 m²); VT41-115 (liền kề, 80 m²); VT41-116 (song lập, 227,9 m²); VT41-117 (liền kề, 80,1 m²); VT41-118 (song lập, 225,4 m²); VT41-119 (liền kề, 80,2 m²); VT41-12 (song lập, 225 m²); VT41-120 (song lập, 225,4 m²); VT41-121 (liền kề, 188,7 m²); VT41-122 (song lập, 328,1 m²); VT41-123 (liền kề, 120,2 m²); VT41-124 (song lập, 239,2 m²); VT41-125 (liền kề, 80,1 m²); VT41-127 (liền kề, 80 m²); VT41-129 (liền kề, 80 m²); VT41-13 (liền kề, 145,9 m²); VT41-131 (liền kề, 80 m²); VT41-133 (liền kề, 80,1 m²); VT41-135 (liền kề, 80,1 m²); VT41-137 (liền kề, 185,1 m²); VT41-139 (liền kề, 120,2 m²); VT41-14 (song lập, 225 m²); VT41-141 (liền kề, 80 m²); VT41-143 (liền kề, 80 m²); VT41-145 (liền kề, 80 m²); VT41-147 (liền kề, 80 m²); VT41-149 (liền kề, 80 m²); VT41-15 (liền kề, 120,1 m²); VT41-151 (liền kề, 80 m²); VT41-153 (liền kề, 120 m²); VT41-155 (liền kề, 120 m²); VT41-157 (liền kề, 80 m²); VT41-159 (liền kề, 80 m²); VT41-16 (song lập, 225 m²); VT41-161 (liền kề, 80 m²); VT41-163 (liền kề, 80 m²); VT41-165 (liền kề, 80 m²); VT41-167 (liền kề, 80 m²); VT41-169 (liền kề, 80 m²); VT41-17 (liền kề, 80 m²); VT41-171 (liền kề, 141,5 m²); VT41-173 (liền kề, 135 m²); VT41-175 (liền kề, 80,2 m²); VT41-177 (liền kề, 80 m²); VT41-179 (liền kề, 80 m²); VT41-18 (song lập, 225 m²); VT41-181 (liền kề, 80,1 m²); VT41-183 (liền kề, 80,4 m²); VT41-185 (liền kề, 146,9 m²); VT41-19 (liền kề, 80 m²); VT41-20 (song lập, 225 m²); VT41-21 (liền kề, 80 m²); VT41-22 (song lập, 225 m²); VT41-23 (liền kề, 80 m²); VT41-24 (song lập, 225 m²); VT41-25 (liền kề, 80 m²); VT41-26 (song lập, 225 m²); VT41-27 (liền kề, 80 m²); VT41-28 (song lập, 225 m²); VT41-29 (liền kề, 80 m²); VT41-30 (song lập, 225 m²); VT41-31 (liền kề, 120 m²); VT41-32 (song lập, 225 m²); VT41-33 (liền kề, 120 m²); VT41-34 (song lập, 225 m²); VT41-35 (liền kề, 80 m²); VT41-36 (song lập, 225 m²); VT41-37 (liền kề, 80 m²); VT41-38 (song lập, 225 m²); VT41-39 (liền kề, 80 m²); VT41-40 (song lập, 225 m²); VT41-41 (liền kề, 80 m²); VT41-42 (song lập, 225 m²); VT41-43 (liền kề, 80 m²); VT41-44 (song lập, 228,9 m²); VT41-45 (liền kề, 80 m²); VT41-46 (song lập, 234,3 m²); VT41-47 (liền kề, 80 m²); VT41-48 (song lập, 234,3 m²); VT41-49 (liền kề, 104 m²); VT41-50 (song lập, 234,3 m²); VT41-51 (liền kề, 135,1 m²); VT41-52 (song lập, 234,3 m²); VT41-53 (liền kề, 80 m²); VT41-54 (song lập, 234,3 m²); VT41-55 (liền kề, 80 m²); VT41-56 (song lập, 234,3 m²); VT41-57 (liền kề, 80 m²); VT41-58 (song lập, 234,3 m²); VT41-59 (liền kề, 80 m²); VT41-60 (song lập, 234,4 m²); VT41-61 (liền kề, 80 m²); VT41-62 (song lập, 234,4 m²); VT41-63 (liền kề, 80 m²); VT41-64 (song lập, 234,4 m²); VT41-65 (liền kề, 80 m²); VT41-66 (song lập, 234,4 m²); VT41-67 (liền kề, 120 m²); VT41-68 (song lập, 234,4 m²); VT41-69 (liền kề, 142,4 m²); VT41-70 (song lập, 234,4 m²); VT41-71 (liền kề, 80,1 m²); VT41-72 (song lập, 234,4 m²); VT41-73 (liền kề, 80,1 m²); VT41-74 (song lập, 234,4 m²); VT41-75 (liền kề, 80,1 m²); VT41-76 (song lập, 234,4 m²); VT41-77 (liền kề, 80 m²); VT41-78 (song lập, 234,4 m²); VT41-79 (liền kề, 80 m²); VT41-80 (song lập, 234,4 m²); VT41-81 (liền kề, 80 m²); VT41-82 (song lập, 234,4 m²); VT41-83 (liền kề, 120,1 m²); VT41-84 (song lập, 234,4 m²); VT41-85 (liền kề, 162,1 m²); VT41-86 (song lập, 234,4 m²); VT41-87 (liền kề, 80 m²); VT41-88 (song lập, 234,4 m²); VT41-89 (liền kề, 80 m²); VT41-90 (song lập, 234,4 m²); VT41-91 (liền kề, 80 m²); VT41-92 (song lập, 234,4 m²); VT41-93 (liền kề, 80,1 m²); VT41-94 (song lập, 234,4 m²); VT41-95 (liền kề, 173,4 m²); VT41-96 (song lập, 234,4 m²); VT41-97 (liền kề, 120,1 m²); VT41-98 (song lập, 234,4 m²); VT41-99 (liền kề, 80 m²)
Mặt tiền đường Vịnh Tiên (VT) — 159 lô
VT-01 (liền kề, 186 m²); VT-02 (liền kề, 161,7 m²); VT-03 (liền kề, 80 m²); VT-04 (liền kề, 100,1 m²); VT-05 (liền kề, 80 m²); VT-06 (liền kề, 100,1 m²); VT-07 (liền kề, 80 m²); VT-08 (liền kề, 100,1 m²); VT-09 (liền kề, 80 m²); VT-10 (liền kề, 100,1 m²); VT-100 (liền kề, 100 m²); VT-102 (liền kề, 100,1 m²); VT-104 (đơn lập, 100,1 m²); VT-106 (liền kề, 100,2 m²); VT-108 (liền kề, 150,7 m²); VT-11 (liền kề, 80 m²); VT-110 (liền kề, 195,6 m²); VT-112 (liền kề, 100,2 m²); VT-114 (liền kề, 100,1 m²); VT-116 (liền kề, 100 m²); VT-118 (liền kề, 100 m²); VT-12 (liền kề, 100 m²); VT-120 (liền kề, 100 m²); VT-122 (liền kề, 100,1 m²); VT-124 (liền kề, 219,8 m²); VT-126 (liền kề, 133,6 m²); VT-128 (liền kề, 100,1 m²); VT-13 (liền kề, 80 m²); VT-130 (liền kề, 100,1 m²); VT-132 (liền kề, 100 m²); VT-134 (liền kề, 100 m²); VT-136 (liền kề, 100,1 m²); VT-138 (liền kề, 179,9 m²); VT-14 (liền kề, 100 m²); VT-140 (liền kề, 150,2 m²); VT-142 (liền kề, 100 m²); VT-144 (liền kề, 100 m²); VT-146 (liền kề, 100 m²); VT-148 (liền kề, 100,1 m²); VT-15 (liền kề, 80 m²); VT-150 (liền kề, 100,2 m²); VT-152 (liền kề, 100,4 m²); VT-154 (liền kề, 178,4 m²); VT-156 (liền kề, 147,2 m²); VT-158 (liền kề, 100 m²); VT-16 (liền kề, 100 m²); VT-160 (liền kề, 100 m²); VT-162 (liền kề, 100 m²); VT-164 (liền kề, 100 m²); VT-166 (liền kề, 100 m²); VT-168 (liền kề, 100 m²); VT-17 (liền kề, 120 m²); VT-170 (liền kề, 152,6 m²); VT-172 (liền kề, 152,6 m²); VT-174 (liền kề, 100 m²); VT-176 (liền kề, 100 m²); VT-178 (liền kề, 100 m²); VT-18 (liền kề, 100 m²); VT-180 (liền kề, 100,1 m²); VT-182 (liền kề, 100,2 m²); VT-184 (liền kề, 197 m²); VT-186 (liền kề, 150,8 m²); VT-188 (liền kề, 100,2 m²); VT-19 (liền kề, 120 m²); VT-190 (liền kề, 100,1 m²); VT-192 (liền kề, 100 m²); VT-194 (liền kề, 100 m²); VT-196 (liền kề, 150,3 m²); VT-198 (liền kề, 195 m²); VT-20 (liền kề, 150,2 m²); VT-200 (liền kề, 100,2 m²); VT-202 (liền kề, 100,1 m²); VT-204 (liền kề, 100 m²); VT-206 (liền kề, 100 m²); VT-208 (liền kề, 100 m²); VT-21 (liền kề, 80 m²); VT-210 (liền kề, 190,8 m²); VT-212 (liền kề, 100 m²); VT-214 (liền kề, 100 m²); VT-216 (liền kề, 100 m²); VT-218 (liền kề, 100 m²); VT-22 (liền kề, 179,1 m²); VT-220 (liền kề, 100 m²); VT-222 (liền kề, 100 m²); VT-224 (liền kề, 100 m²); VT-226 (liền kề, 99,6 m²); VT-228 (liền kề, 145,1 m²); VT-23 (liền kề, 80 m²); VT-230 (liền kề, 139,4 m²); VT-232 (liền kề, 89,7 m²); VT-234 (liền kề, 87,2 m²); VT-236 (liền kề, 84,7 m²); VT-238 (liền kề, 82,1 m²); VT-24 (liền kề, 100,1 m²); VT-240 (liền kề, 80,2 m²); VT-242 (liền kề, 80 m²); VT-244 (liền kề, 80 m²); VT-246 (liền kề, 80 m²); VT-248 (liền kề, 120 m²); VT-25 (liền kề, 80 m²); VT-250 (liền kề, 120 m²); VT-252 (liền kề, 80 m²); VT-254 (liền kề, 80 m²); VT-256 (liền kề, 80 m²); VT-258 (liền kề, 80 m²); VT-26 (liền kề, 100 m²); VT-260 (liền kề, 80 m²); VT-262 (liền kề, 80 m²); VT-264 (liền kề, 120 m²); VT-266 (liền kề, 120 m²); VT-268 (liền kề, 80 m²); VT-27 (liền kề, 80 m²); VT-270 (liền kề, 80 m²); VT-272 (liền kề, 80 m²); VT-274 (liền kề, 80 m²); VT-276 (liền kề, 80 m²); VT-278 (liền kề, 109 m²); VT-28 (liền kề, 100 m²); VT-280 (song lập, 293,2 m²); VT-29 (liền kề, 80 m²); VT-30 (liền kề, 100 m²); VT-31 (liền kề, 80 m²); VT-32 (liền kề, 100,1 m²); VT-33 (liền kề, 80 m²); VT-34 (liền kề, 100,1 m²); VT-35 (liền kề, 120 m²); VT-36 (liền kề, 178,6 m²); VT-37 (đơn lập, 323,1 m²); VT-38 (liền kề, 150,1 m²); VT-40 (liền kề, 100 m²); VT-42 (liền kề, 100 m²); VT-44 (liền kề, 100 m²); VT-46 (liền kề, 100 m²); VT-48 (liền kề, 100 m²); VT-50 (liền kề, 100 m²); VT-52 (liền kề, 100 m²); VT-54 (liền kề, 150 m²); VT-56 (liền kề, 150 m²); VT-58 (liền kề, 100 m²); VT-60 (liền kề, 100 m²); VT-62 (liền kề, 100 m²); VT-64 (liền kề, 100 m²); VT-66 (liền kề, 100 m²); VT-68 (liền kề, 100 m²); VT-70 (liền kề, 196,2 m²); VT-72 (liền kề, 145,8 m²); VT-74 (liền kề, 100 m²); VT-76 (liền kề, 100 m²); VT-78 (liền kề, 100 m²); VT-80 (liền kề, 100 m²); VT-82 (liền kề, 100 m²); VT-84 (liền kề, 100 m²); VT-86 (liền kề, 100 m²); VT-88 (liền kề, 150 m²); VT-90 (liền kề, 160 m²); VT-92 (liền kề, 100,1 m²); VT-94 (liền kề, 100,1 m²); VT-96 (liền kề, 100,1 m²); VT-98 (liền kề, 100 m²)
Dãy VT52–57 — 227 lô
VT52-01 (song lập, 276,4 m²); VT52-02 (song lập, 278,8 m²); VT52-03 (song lập, 258,8 m²); VT52-04 (song lập, 278,8 m²); VT52-06 (song lập, 278,8 m²); VT52-08 (song lập, 278,8 m²); VT52-10 (song lập, 278,8 m²); VT52-12 (song lập, 278,8 m²); VT52-14 (song lập, 278,8 m²); VT52-16 (song lập, 278,8 m²); VT52-18 (song lập, 278,8 m²); VT52-20 (song lập, 278,8 m²); VT52-22 (song lập, 278,4 m²); VT52-24 (song lập, 278,8 m²); VT52-26 (đơn lập, 418,2 m²); VT52-28 (đơn lập, 497,1 m²); VT52-30 (song lập, 302,1 m²); VT52-32 (song lập, 300,2 m²); VT52-34 (song lập, 300 m²); VT52-36 (song lập, 346 m²); VT54-01 (song lập, 390,7 m²); VT54-02 (song lập, 270 m²); VT54-03 (song lập, 270 m²); VT54-04 (song lập, 270 m²); VT54-05 (song lập, 270 m²); VT54-06 (song lập, 270 m²); VT54-07 (đơn lập, 533,7 m²); VT54-08 (đơn lập, 592,3 m²); VT54-09 (đơn lập, 596,2 m²); VT54-10 (đơn lập, 575,4 m²); VT54-11 (song lập, 270 m²); VT54-12 (song lập, 270 m²); VT54-13 (song lập, 270 m²); VT54-14 (song lập, 270 m²); VT54-15 (song lập, 270 m²); VT54-16 (song lập, 270 m²); VT54-17 (song lập, 270 m²); VT54-18 (song lập, 270 m²); VT54-19 (song lập, 273,4 m²); VT54-20 (song lập, 229,1 m²); VT54-21 (đơn lập, 389,7 m²); VT54-22 (đơn lập, 512 m²); VT54-23 (đơn lập, 498,4 m²); VT54-24 (đơn lập, 488,5 m²); VT54-25 (song lập, 199 m²); VT54-26 (song lập, 203 m²); VT54-27 (song lập, 203 m²); VT54-28 (song lập, 203 m²); VT54-29 (song lập, 203 m²); VT54-30 (song lập, 203 m²); VT54-31 (song lập, 203 m²); VT54-32 (song lập, 203 m²); VT54-33 (song lập, 203 m²); VT54-34 (song lập, 203 m²); VT54-35 (song lập, 203 m²); VT54-36 (song lập, 203 m²); VT54-37 (song lập, 203 m²); VT54-38 (song lập, 214 m²); VT55-01 (song lập, 270 m²); VT55-02 (song lập, 270 m²); VT55-03 (song lập, 270 m²); VT55-04 (song lập, 270 m²); VT55-05 (song lập, 270 m²); VT55-06 (song lập, 270 m²); VT55-07 (song lập, 270 m²); VT55-08 (song lập, 270 m²); VT55-09 (song lập, 270 m²); VT55-10 (song lập, 270 m²); VT55-11 (song lập, 270 m²); VT55-12 (song lập, 270 m²); VT55-13 (song lập, 270 m²); VT55-14 (song lập, 270 m²); VT55-15 (song lập, 270 m²); VT55-16 (song lập, 270 m²); VT55-17 (song lập, 270 m²); VT55-18 (song lập, 270 m²); VT55-19 (song lập, 270 m²); VT55-20 (song lập, 270 m²); VT55-21 (song lập, 333,6 m²); VT55-22 (song lập, 314,8 m²); VT55-23 (song lập, 314,9 m²); VT55-24 (song lập, 314,9 m²); VT55-25 (song lập, 314,9 m²); VT55-26 (song lập, 314,9 m²); VT55-27 (song lập, 314,9 m²); VT55-28 (song lập, 314,9 m²); VT55-29 (song lập, 314,9 m²); VT55-30 (đơn lập, 422,2 m²); VT55-31 (đơn lập, 405 m²); VT55-32 (song lập, 302,7 m²); VT55-33 (song lập, 262,5 m²); VT55-34 (song lập, 267 m²); VT55-35 (song lập, 298,2 m²); VT55-36 (song lập, 270 m²); VT55-37 (song lập, 270,2 m²); VT55-38 (song lập, 281,2 m²); VT55-39 (song lập, 271 m²); VT55-40 (song lập, 288,2 m²); VT55-41 (song lập, 270,2 m²); VT55-42 (đơn lập, 410,3 m²); VT55-43 (đơn lập, 347,9 m²); VT55-44 (đơn lập, 517,2 m²); VT55-45 (đơn lập, 492,2 m²); VT55-46 (đơn lập, 525,9 m²); VT55-47 (đơn lập, 363,9 m²); VT55-48 (đơn lập, 337,9 m²); VT55-49 (song lập, 234 m²); VT55-50 (song lập, 233,7 m²); VT55-51 (song lập, 232,8 m²); VT55-52 (song lập, 246,9 m²); VT55-53 (song lập, 234 m²); VT55-54 (song lập, 234,2 m²); VT55-55 (song lập, 234,9 m²); VT55-56 (song lập, 237,8 m²); VT55-57 (song lập, 240,2 m²); VT55-58 (song lập, 331,8 m²); VT56-01 (song lập, 336,7 m²); VT56-02 (song lập, 204,2 m²); VT56-03 (song lập, 201,8 m²); VT56-04 (song lập, 199,3 m²); VT56-05 (song lập, 196,9 m²); VT56-06 (song lập, 194,6 m²); VT56-07 (song lập, 192,2 m²); VT56-08 (song lập, 189,9 m²); VT56-09 (song lập, 187,7 m²); VT56-10 (song lập, 185,6 m²); VT56-11 (song lập, 174 m²); VT56-12 (song lập, 157 m²); VT56-13 (đơn lập, 443,4 m²); VT56-14 (đơn lập, 478,8 m²); VT56-15 (đơn lập, 479,2 m²); VT56-16 (đơn lập, 414,2 m²); VT56-17 (đơn lập, 388,1 m²); VT56-18 (song lập, 270 m²); VT56-19 (song lập, 270 m²); VT56-20 (song lập, 270 m²); VT56-21 (song lập, 270 m²); VT56-22 (song lập, 270,1 m²); VT56-23 (song lập, 270,1 m²); VT56-24 (song lập, 270,1 m²); VT56-25 (song lập, 379,1 m²); VT56-26 (song lập, 378,8 m²); VT56-27 (song lập, 269,3 m²); VT56-28 (song lập, 269,8 m²); VT56-29 (song lập, 270 m²); VT56-30 (song lập, 270 m²); VT56-31 (song lập, 270 m²); VT56-32 (song lập, 270,1 m²); VT56-33 (song lập, 270,1 m²); VT56-34 (song lập, 282,4 m²); VT56-35 (song lập, 287,5 m²); VT56-36 (song lập, 270,5 m²); VT56-37 (song lập, 270,5 m²); VT56-38 (song lập, 270,5 m²); VT56-39 (song lập, 270,6 m²); VT56-40 (song lập, 248,4 m²); VT56-41 (song lập, 205,3 m²); VT56-42 (đơn lập, 433,9 m²); VT56-43 (đơn lập, 576 m²); VT56-44 (đơn lập, 698,3 m²); VT56-45 (đơn lập, 630,2 m²); VT56-46 (đơn lập, 439,2 m²); VT56-47 (song lập, 210 m²); VT56-48 (song lập, 210 m²); VT56-49 (song lập, 210 m²); VT56-50 (song lập, 210 m²); VT56-51 (song lập, 210 m²); VT56-52 (song lập, 236,4 m²); VT56-53 (song lập, 209,6 m²); VT56-54 (song lập, 209,4 m²); VT56-55 (song lập, 209,6 m²); VT56-56 (song lập, 209,7 m²); VT56-57 (song lập, 209,8 m²); VT56-58 (song lập, 209,9 m²); VT56-59 (song lập, 209,9 m²); VT56-60 (song lập, 210 m²); VT56-61 (song lập, 210 m²); VT56-62 (song lập, 210,1 m²); VT56-63 (song lập, 210,1 m²); VT56-64 (song lập, 344,3 m²); VT57-01 (song lập, 320,2 m²); VT57-02 (song lập, 234 m²); VT57-03 (song lập, 234 m²); VT57-04 (song lập, 234 m²); VT57-05 (song lập, 234 m²); VT57-06 (song lập, 234 m²); VT57-07 (song lập, 234,1 m²); VT57-08 (song lập, 234,1 m²); VT57-09 (đơn lập, 355,5 m²); VT57-10 (đơn lập, 402,9 m²); VT57-11 (đơn lập, 475,3 m²); VT57-12 (đơn lập, 484,2 m²); VT57-13 (đơn lập, 442,4 m²); VT57-14 (đơn lập, 325,4 m²); VT57-15 (song lập, 256,3 m²); VT57-16 (song lập, 270 m²); VT57-17 (song lập, 272,7 m²); VT57-18 (song lập, 272,7 m²); VT57-19 (song lập, 272,7 m²); VT57-20 (song lập, 272,7 m²); VT57-21 (song lập, 272,7 m²); VT57-22 (song lập, 272,7 m²); VT57-23 (song lập, 272,7 m²); VT57-24 (song lập, 272,7 m²); VT57-25 (song lập, 272,7 m²); VT57-26 (song lập, 272,7 m²); VT57-27 (song lập, 272,7 m²); VT57-28 (song lập, 272,7 m²); VT57-29 (song lập, 272,7 m²); VT57-30 (song lập, 273 m²); VT57-31 (song lập, 272,3 m²); VT57-32 (song lập, 272,7 m²); VT57-33 (song lập, 257,8 m²); VT57-34 (song lập, 232,9 m²); VT57-35 (đơn lập, 327 m²); VT57-36 (đơn lập, 476,9 m²); VT57-37 (đơn lập, 485,4 m²); VT57-38 (đơn lập, 484,9 m²); VT57-39 (đơn lập, 315,3 m²); VT57-40 (song lập, 227,3 m²); VT57-41 (song lập, 233,9 m²); VT57-42 (song lập, 233,8 m²); VT57-43 (song lập, 234,5 m²); VT57-44 (song lập, 236,9 m²); VT57-45 (song lập, 238,4 m²); VT57-46 (song lập, 238,7 m²); VT57-47 (song lập, 309,3 m²)
Dãy VT58–65 — 267 lô
VT58-01 (đơn lập, 427,8 m²); VT58-03 (đơn lập, 542,4 m²); VT58-05 (đơn lập, 428,2 m²); VT58-07 (song lập, 263,1 m²); VT58-09 (song lập, 279 m²); VT58-11 (song lập, 279 m²); VT58-13 (song lập, 279 m²); VT58-15 (song lập, 279 m²); VT58-17 (song lập, 279 m²); VT58-19 (song lập, 311,4 m²); VT58-21 (song lập, 314,4 m²); VT58-23 (song lập, 279 m²); VT58-25 (song lập, 279 m²); VT58-27 (song lập, 279 m²); VT58-29 (song lập, 279 m²); VT58-31 (song lập, 279 m²); VT58-33 (song lập, 278,7 m²); VT58-35 (đơn lập, 369,7 m²); VT58-37 (đơn lập, 483,2 m²); VT58-39 (đơn lập, 502,9 m²); VT58-41 (đơn lập, 336,3 m²); VT59-01 (song lập, 273,1 m²); VT59-03 (song lập, 270 m²); VT59-05 (song lập, 270 m²); VT59-07 (song lập, 270 m²); VT59-09 (song lập, 270,1 m²); VT59-11 (song lập, 270,2 m²); VT59-13 (song lập, 345,3 m²); VT59-15 (song lập, 344,2 m²); VT59-17 (song lập, 354,1 m²); VT59-19 (song lập, 370,3 m²); VT59-21 (song lập, 405,1 m²); VT59-23 (song lập, 278 m²); VT59-25 (song lập, 274,6 m²); VT59-27 (song lập, 271,3 m²); VT59-29 (song lập, 270,1 m²); VT59-31 (song lập, 270 m²); VT59-33 (song lập, 270,2 m²); VT59-35 (song lập, 308,8 m²); VT60-01 (song lập, 234,5 m²); VT60-02 (song lập, 234 m²); VT60-03 (song lập, 234 m²); VT60-04 (song lập, 234 m²); VT60-05 (song lập, 234 m²); VT60-06 (song lập, 234 m²); VT60-07 (song lập, 224,8 m²); VT60-08 (song lập, 206,4 m²); VT60-09 (đơn lập, 461,6 m²); VT60-10 (đơn lập, 467,5 m²); VT60-11 (đơn lập, 461,7 m²); VT60-12 (đơn lập, 432,1 m²); VT60-13 (song lập, 217 m²); VT60-14 (song lập, 250,5 m²); VT60-15 (song lập, 270,5 m²); VT60-16 (song lập, 270,5 m²); VT60-17 (song lập, 270,5 m²); VT60-18 (song lập, 270,5 m²); VT60-19 (song lập, 271,2 m²); VT60-20 (song lập, 275,4 m²); VT60-21 (song lập, 400,8 m²); VT60-22 (song lập, 337,5 m²); VT60-23 (song lập, 247,1 m²); VT60-24 (song lập, 250,7 m²); VT60-25 (song lập, 250,7 m²); VT60-26 (song lập, 250,7 m²); VT60-27 (song lập, 250,6 m²); VT60-28 (song lập, 250,9 m²); VT60-29 (song lập, 250,6 m²); VT60-30 (song lập, 250,6 m²); VT60-31 (song lập, 250,6 m²); VT60-32 (song lập, 250,6 m²); VT60-33 (song lập, 250,6 m²); VT60-34 (song lập, 250,6 m²); VT60-35 (song lập, 250,6 m²); VT60-36 (song lập, 250,9 m²); VT60-37 (song lập, 250,9 m²); VT60-38 (song lập, 250,7 m²); VT60-39 (song lập, 250,6 m²); VT60-40 (song lập, 250,6 m²); VT60-41 (song lập, 250,6 m²); VT60-42 (song lập, 230,5 m²); VT61-01 (song lập, 302,4 m²); VT61-02 (song lập, 224,8 m²); VT61-03 (song lập, 231,3 m²); VT61-04 (song lập, 234 m²); VT61-05 (song lập, 234 m²); VT61-06 (song lập, 234,1 m²); VT61-07 (song lập, 267,5 m²); VT61-08 (song lập, 234,1 m²); VT61-09 (song lập, 234 m²); VT61-10 (song lập, 234 m²); VT61-11 (đơn lập, 383,5 m²); VT61-12 (đơn lập, 417,7 m²); VT61-13 (đơn lập, 480,9 m²); VT61-14 (đơn lập, 481,4 m²); VT61-15 (đơn lập, 418,4 m²); VT61-16 (đơn lập, 347,1 m²); VT61-17 (đơn lập, 386,2 m²); VT61-18 (đơn lập, 426,3 m²); VT61-19 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-20 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-21 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-22 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-23 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-24 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-25 (đơn lập, 417,5 m²); VT61-26 (đơn lập, 429,3 m²); VT61-27 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-28 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-29 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-30 (đơn lập, 418,3 m²); VT61-31 (đơn lập, 418,5 m²); VT61-32 (đơn lập, 434,2 m²); VT61-33 (đơn lập, 405 m²); VT61-34 (đơn lập, 405 m²); VT61-35 (đơn lập, 405 m²); VT61-36 (đơn lập, 428,5 m²); VT61-37 (đơn lập, 484,6 m²); VT61-38 (đơn lập, 449,4 m²); VT61-39 (đơn lập, 449,3 m²); VT61-40 (đơn lập, 449,4 m²); VT61-41 (đơn lập, 449,3 m²); VT61-42 (đơn lập, 449,4 m²); VT61-43 (đơn lập, 462,7 m²); VT61-44 (đơn lập, 395,8 m²); VT61-45 (đơn lập, 367,9 m²); VT61-46 (đơn lập, 356,7 m²); VT61-47 (đơn lập, 425 m²); VT61-48 (đơn lập, 473,7 m²); VT61-49 (đơn lập, 473,1 m²); VT61-50 (đơn lập, 424,2 m²); VT61-51 (đơn lập, 405 m²); VT61-52 (song lập, 234 m²); VT61-53 (song lập, 234 m²); VT61-54 (song lập, 322,9 m²); VT61-55 (song lập, 234,5 m²); VT61-56 (song lập, 234,1 m²); VT61-57 (song lập, 352,9 m²); VT61-58 (song lập, 235,8 m²); VT61-59 (song lập, 234,2 m²); VT61-60 (song lập, 301,6 m²); VT61-61 (song lập, 234,4 m²); VT61-62 (song lập, 234 m²); VT61-63 (song lập, 234 m²); VT61-64 (song lập, 234 m²); VT61-65 (song lập, 256,3 m²); VT61-66 (song lập, 234,2 m²); VT61-67 (song lập, 234,1 m²); VT61-68 (song lập, 234 m²); VT61-69 (song lập, 234 m²); VT61-70 (song lập, 270,9 m²); VT61-71 (song lập, 234,3 m²); VT61-72 (song lập, 234,1 m²); VT61-73 (song lập, 234 m²); VT61-74 (song lập, 234 m²); VT61-75 (song lập, 293,2 m²); VT62-02 (đơn lập, 493,7 m²); VT62-04 (song lập, 213,2 m²); VT62-06 (song lập, 229,8 m²); VT62-08 (song lập, 189 m²); VT62-10 (song lập, 189 m²); VT62-12 (song lập, 189 m²); VT62-14 (song lập, 189 m²); VT62-16 (song lập, 189 m²); VT62-18 (song lập, 189 m²); VT62-20 (song lập, 189 m²); VT62-22 (song lập, 234 m²); VT62-24 (song lập, 161,2 m²); VT62-26 (song lập, 189 m²); VT62-28 (song lập, 189 m²); VT62-30 (song lập, 189 m²); VT62-32 (song lập, 189 m²); VT62-34 (song lập, 189 m²); VT62-36 (song lập, 189 m²); VT62-38 (song lập, 189 m²); VT62-40 (song lập, 189 m²); VT62-42 (song lập, 189 m²); VT62-44 (song lập, 189 m²); VT62-46 (song lập, 189 m²); VT62-48 (song lập, 189 m²); VT62-50 (song lập, 189 m²); VT62-52 (song lập, 189 m²); VT62-54 (song lập, 189 m²); VT62-56 (song lập, 189 m²); VT62-58 (song lập, 189 m²); VT62-60 (song lập, 189 m²); VT62-62 (song lập, 189,2 m²); VT62-64 (đơn lập, 515 m²); VT62-66 (đơn lập, 381,8 m²); VT63-01 (song lập, 270 m²); VT63-02 (song lập, 270 m²); VT63-03 (song lập, 270,1 m²); VT63-04 (song lập, 270,1 m²); VT64-01 (song lập, 265,3 m²); VT64-02 (song lập, 234 m²); VT64-03 (song lập, 234,1 m²); VT64-04 (song lập, 234,3 m²); VT64-05 (song lập, 234,7 m²); VT64-06 (song lập, 272,2 m²); VT64-07 (song lập, 234 m²); VT64-08 (song lập, 234,1 m²); VT64-09 (song lập, 234,2 m²); VT64-10 (song lập, 234,2 m²); VT64-11 (song lập, 351,2 m²); VT64-12 (song lập, 351,2 m²); VT64-13 (đơn lập, 370,3 m²); VT64-14 (đơn lập, 411,7 m²); VT64-15 (đơn lập, 481,8 m²); VT64-16 (đơn lập, 481,2 m²); VT64-17 (đơn lập, 435,9 m²); VT64-18 (đơn lập, 346,2 m²); VT64-19 (song lập, 270 m²); VT64-20 (song lập, 270 m²); VT64-21 (song lập, 270 m²); VT64-22 (song lập, 270 m²); VT64-23 (song lập, 270 m²); VT64-24 (song lập, 270 m²); VT64-25 (song lập, 332,4 m²); VT64-26 (song lập, 271 m²); VT64-27 (song lập, 270,5 m²); VT64-28 (song lập, 270,2 m²); VT64-29 (song lập, 270 m²); VT64-30 (song lập, 362,5 m²); VT64-31 (song lập, 332,8 m²); VT64-32 (song lập, 270,2 m²); VT64-33 (song lập, 270 m²); VT64-34 (song lập, 270 m²); VT64-35 (song lập, 295,9 m²); VT64-36 (song lập, 270 m²); VT64-37 (đơn lập, 361,4 m²); VT64-38 (đơn lập, 380,1 m²); VT64-39 (đơn lập, 506,4 m²); VT64-40 (đơn lập, 477,3 m²); VT64-41 (đơn lập, 456,6 m²); VT64-42 (song lập, 196 m²); VT64-43 (song lập, 221,4 m²); VT64-44 (song lập, 234 m²); VT64-45 (song lập, 241,4 m²); VT64-46 (song lập, 241,8 m²); VT64-47 (song lập, 239,2 m²); VT64-48 (đơn lập, 333,1 m²); VT64-49 (đơn lập, 354,3 m²); VT65-01 (đơn lập, 517,3 m²); VT65-02 (đơn lập, 418,5 m²); VT65-03 (đơn lập, 488,7 m²); VT65-04 (đơn lập, 691,2 m²); VT65-05 (đơn lập, 725,1 m²); VT65-06 (đơn lập, 643,6 m²); VT65-07 (đơn lập, 636,3 m²); VT65-08 (đơn lập, 418,5 m²); VT65-09 (đơn lập, 418,5 m²); VT65-10 (đơn lập, 418,5 m²); VT65-11 (đơn lập, 418,5 m²); VT65-12 (đơn lập, 575,1 m²); VT65-13 (đơn lập, 596,7 m²); VT65-14 (đơn lập, 596,7 m²); VT65-15 (đơn lập, 656,8 m²); VT65-16 (đơn lập, 523,9 m²); VT65-17 (đơn lập, 419,2 m²); VT65-18 (đơn lập, 450 m²); VT65-19 (đơn lập, 450 m²); VT65-20 (đơn lập, 565,2 m²); VT65-21 (đơn lập, 665,8 m²); VT65-22 (đơn lập, 665,8 m²); VT65-23 (đơn lập, 665,8 m²); VT65-24 (đơn lập, 551,4 m²); VT65-25 (đơn lập, 568,2 m²)
Dãy VT44–45 — 101 lô
VT44-02 (liền kề, 133,4 m²); VT44-04 (liền kề, 80 m²); VT44-06 (liền kề, 80 m²); VT44-08 (liền kề, 80 m²); VT44-10 (liền kề, 80 m²); VT44-12 (liền kề, 80 m²); VT44-14 (liền kề, 80 m²); VT44-16 (liền kề, 80 m²); VT44-18 (liền kề, 80 m²); VT44-20 (liền kề, 120 m²); VT44-22 (liền kề, 120 m²); VT44-24 (liền kề, 80 m²); VT44-26 (liền kề, 80 m²); VT44-28 (liền kề, 80 m²); VT44-30 (liền kề, 80 m²); VT44-32 (liền kề, 80 m²); VT44-34 (liền kề, 80 m²); VT44-36 (liền kề, 80 m²); VT44-38 (liền kề, 120 m²); VT44-40 (liền kề, 120 m²); VT44-42 (liền kề, 80 m²); VT44-44 (liền kề, 80 m²); VT44-46 (liền kề, 80 m²); VT44-48 (liền kề, 80 m²); VT44-50 (liền kề, 80 m²); VT44-52 (liền kề, 80 m²); VT44-54 (liền kề, 80 m²); VT44-56 (liền kề, 120 m²); VT44-58 (liền kề, 120 m²); VT44-60 (liền kề, 80 m²); VT44-62 (liền kề, 80 m²); VT44-64 (liền kề, 80 m²); VT44-66 (liền kề, 80 m²); VT44-68 (liền kề, 80 m²); VT44-70 (liền kề, 149 m²); VT45-01 (liền kề, 114,6 m²); VT45-02 (song lập, 234 m²); VT45-03 (liền kề, 75 m²); VT45-04 (song lập, 234 m²); VT45-05 (liền kề, 75 m²); VT45-06 (song lập, 234 m²); VT45-07 (liền kề, 75 m²); VT45-08 (song lập, 234 m²); VT45-09 (liền kề, 75 m²); VT45-10 (song lập, 234 m²); VT45-11 (liền kề, 75 m²); VT45-12 (song lập, 234 m²); VT45-13 (liền kề, 75 m²); VT45-14 (song lập, 234 m²); VT45-15 (liền kề, 75 m²); VT45-16 (song lập, 234 m²); VT45-17 (liền kề, 75 m²); VT45-18 (song lập, 234 m²); VT45-19 (liền kề, 112,5 m²); VT45-20 (song lập, 234 m²); VT45-21 (liền kề, 112,5 m²); VT45-22 (song lập, 234 m²); VT45-23 (liền kề, 75 m²); VT45-24 (song lập, 234 m²); VT45-25 (liền kề, 75 m²); VT45-26 (song lập, 234 m²); VT45-27 (liền kề, 75 m²); VT45-28 (song lập, 234 m²); VT45-29 (liền kề, 75 m²); VT45-30 (song lập, 234 m²); VT45-31 (liền kề, 75 m²); VT45-32 (song lập, 234 m²); VT45-33 (liền kề, 75 m²); VT45-34 (song lập, 234 m²); VT45-35 (liền kề, 75 m²); VT45-36 (song lập, 234 m²); VT45-37 (liền kề, 112,5 m²); VT45-38 (song lập, 234 m²); VT45-39 (liền kề, 112,5 m²); VT45-40 (song lập, 234 m²); VT45-41 (liền kề, 75 m²); VT45-42 (song lập, 234 m²); VT45-43 (liền kề, 75 m²); VT45-44 (song lập, 234 m²); VT45-45 (liền kề, 75 m²); VT45-46 (song lập, 270,3 m²); VT45-47 (liền kề, 75 m²); VT45-48 (song lập, 374,9 m²); VT45-49 (liền kề, 75 m²); VT45-50 (song lập, 374,9 m²); VT45-51 (liền kề, 75 m²); VT45-52 (song lập, 452,5 m²); VT45-53 (liền kề, 75 m²); VT45-54 (song lập, 234,5 m²); VT45-55 (liền kề, 112,5 m²); VT45-56 (song lập, 234 m²); VT45-57 (liền kề, 112,5 m²); VT45-58 (song lập, 234 m²); VT45-59 (liền kề, 75 m²); VT45-60 (song lập, 234 m²); VT45-61 (liền kề, 75 m²); VT45-62 (song lập, 234 m²); VT45-63 (liền kề, 75 m²); VT45-65 (liền kề, 75 m²); VT45-67 (liền kề, 75 m²); VT45-69 (liền kề, 129,1 m²)
Dãy VT46–48 và VT52A — 288 lô
VT46-01 (song lập, 267,8 m²); VT46-02 (song lập, 270 m²); VT46-03 (song lập, 270 m²); VT46-04 (song lập, 270 m²); VT46-05 (song lập, 270 m²); VT46-06 (song lập, 270 m²); VT46-07 (song lập, 275,8 m²); VT46-08 (song lập, 277,1 m²); VT46-09 (song lập, 277,1 m²); VT46-10 (song lập, 277,1 m²); VT46-11 (song lập, 277,6 m²); VT46-12 (song lập, 270 m²); VT46-13 (song lập, 270 m²); VT46-14 (song lập, 270 m²); VT46-15 (đơn lập, 405 m²); VT46-16 (đơn lập, 390,4 m²); VT46-17 (đơn lập, 343,8 m²); VT46-18 (đơn lập, 502,7 m²); VT46-19 (đơn lập, 520,7 m²); VT46-20 (đơn lập, 510,6 m²); VT46-21 (đơn lập, 368,3 m²); VT46-22 (song lập, 219,7 m²); VT46-23 (song lập, 233,9 m²); VT46-24 (song lập, 234 m²); VT46-25 (song lập, 234 m²); VT46-26 (song lập, 234 m²); VT46-27 (song lập, 234 m²); VT46-28 (song lập, 234 m²); VT46-29 (song lập, 234 m²); VT46-30 (song lập, 260,2 m²); VT46-31 (song lập, 234,1 m²); VT46-32 (song lập, 234 m²); VT46-33 (song lập, 234 m²); VT46-34 (song lập, 234 m²); VT46-35 (song lập, 234 m²); VT46-36 (song lập, 234 m²); VT46-37 (song lập, 275,4 m²); VT47-01 (song lập, 346,6 m²); VT47-02 (liền kề, 133,9 m²); VT47-03 (song lập, 271 m²); VT47-04 (liền kề, 75 m²); VT47-05 (song lập, 270,2 m²); VT47-06 (liền kề, 75 m²); VT47-07 (song lập, 270 m²); VT47-08 (liền kề, 75 m²); VT47-09 (song lập, 277,5 m²); VT47-10 (liền kề, 75 m²); VT47-100 (liền kề, 97,4 m²); VT47-102 (liền kề, 157,2 m²); VT47-104 (liền kề, 75 m²); VT47-106 (liền kề, 75 m²); VT47-108 (liền kề, 75 m²); VT47-11 (song lập, 273,9 m²); VT47-110 (liền kề, 75 m²); VT47-112 (liền kề, 126 m²); VT47-114 (liền kề, 112,6 m²); VT47-116 (liền kề, 75 m²); VT47-118 (liền kề, 75 m²); VT47-12 (liền kề, 75 m²); VT47-120 (liền kề, 75 m²); VT47-122 (liền kề, 75 m²); VT47-124 (liền kề, 75 m²); VT47-126 (liền kề, 75 m²); VT47-128 (liền kề, 75 m²); VT47-13 (song lập, 273,9 m²); VT47-130 (liền kề, 116,7 m²); VT47-132 (liền kề, 112,5 m²); VT47-134 (liền kề, 75 m²); VT47-136 (liền kề, 75 m²); VT47-138 (liền kề, 75 m²); VT47-14 (liền kề, 75 m²); VT47-140 (liền kề, 75 m²); VT47-142 (liền kề, 75 m²); VT47-144 (liền kề, 75 m²); VT47-146 (liền kề, 112,5 m²); VT47-148 (liền kề, 112,5 m²); VT47-15 (song lập, 270 m²); VT47-150 (liền kề, 75 m²); VT47-152 (liền kề, 75 m²); VT47-154 (liền kề, 75 m²); VT47-156 (liền kề, 75 m²); VT47-158 (liền kề, 75 m²); VT47-16 (liền kề, 75 m²); VT47-160 (liền kề, 75 m²); VT47-162 (liền kề, 75 m²); VT47-164 (liền kề, 110 m²); VT47-17 (song lập, 270 m²); VT47-18 (liền kề, 75 m²); VT47-19 (song lập, 270 m²); VT47-20 (liền kề, 127,8 m²); VT47-21 (song lập, 276,1 m²); VT47-22 (liền kề, 112,6 m²); VT47-23 (song lập, 270 m²); VT47-24 (liền kề, 75 m²); VT47-25 (song lập, 270 m²); VT47-26 (liền kề, 75 m²); VT47-27 (song lập, 270 m²); VT47-28 (liền kề, 75 m²); VT47-29 (song lập, 270 m²); VT47-30 (liền kề, 75 m²); VT47-31 (song lập, 270 m²); VT47-32 (liền kề, 75 m²); VT47-33 (song lập, 270 m²); VT47-34 (liền kề, 75 m²); VT47-35 (song lập, 270 m²); VT47-36 (liền kề, 75 m²); VT47-37 (đơn lập, 372,6 m²); VT47-38 (liền kề, 75 m²); VT47-39 (đơn lập, 363,6 m²); VT47-40 (liền kề, 128,5 m²); VT47-41 (đơn lập, 498,9 m²); VT47-42 (liền kề, 112,5 m²); VT47-43 (đơn lập, 415,8 m²); VT47-44 (liền kề, 75 m²); VT47-45 (đơn lập, 367,9 m²); VT47-46 (liền kề, 75 m²); VT47-48 (liền kề, 75 m²); VT47-50 (liền kề, 75 m²); VT47-52 (liền kề, 75 m²); VT47-54 (liền kề, 75 m²); VT47-56 (liền kề, 75 m²); VT47-58 (liền kề, 75 m²); VT47-60 (liền kề, 133,8 m²); VT47-62 (liền kề, 112,5 m²); VT47-64 (liền kề, 75 m²); VT47-66 (liền kề, 75 m²); VT47-68 (liền kề, 75 m²); VT47-70 (liền kề, 75 m²); VT47-72 (liền kề, 75 m²); VT47-74 (liền kề, 75 m²); VT47-76 (liền kề, 75 m²); VT47-78 (liền kề, 75 m²); VT47-80 (liền kề, 124,5 m²); VT47-82 (liền kề, 112,5 m²); VT47-84 (liền kề, 75 m²); VT47-86 (liền kề, 75 m²); VT47-88 (liền kề, 75 m²); VT47-90 (liền kề, 75 m²); VT47-92 (liền kề, 75 m²); VT47-94 (liền kề, 75 m²); VT47-96 (liền kề, 75 m²); VT47-98 (liền kề, 75,1 m²); VT47A-01 (song lập, 173,9 m²); VT47A-02 (song lập, 189 m²); VT47A-03 (song lập, 189 m²); VT47A-04 (song lập, 189 m²); VT47A-05 (song lập, 189 m²); VT47A-06 (song lập, 189 m²); VT47A-07 (song lập, 189 m²); VT47A-08 (song lập, 189 m²); VT47A-09 (song lập, 189 m²); VT47A-10 (song lập, 189,4 m²); VT47A-11 (song lập, 246,8 m²); VT47A-12 (song lập, 189,5 m²); VT47A-13 (song lập, 189,1 m²); VT47A-14 (song lập, 189,2 m²); VT47A-15 (song lập, 189,9 m²); VT47A-16 (song lập, 224,9 m²); VT47A-17 (đơn lập, 325,6 m²); VT47A-18 (đơn lập, 283,6 m²); VT47A-19 (đơn lập, 268,4 m²); VT47A-20 (đơn lập, 301,8 m²); VT47A-21 (đơn lập, 418,9 m²); VT47A-22 (đơn lập, 462 m²); VT47A-23 (đơn lập, 430,8 m²); VT47A-24 (đơn lập, 317 m²); VT47A-25 (đơn lập, 399,8 m²); VT47A-26 (song lập, 276,4 m²); VT47A-27 (song lập, 290,1 m²); VT47A-28 (song lập, 291,9 m²); VT47A-29 (song lập, 291,9 m²); VT47A-30 (song lập, 291,9 m²); VT47A-31 (song lập, 291,9 m²); VT47A-32 (song lập, 291,9 m²); VT47A-33 (song lập, 291,9 m²); VT47A-34 (song lập, 292 m²); VT47A-35 (song lập, 291,9 m²); VT47A-36 (song lập, 291,9 m²); VT47A-37 (song lập, 292,2 m²); VT47A-38 (song lập, 278,8 m²); VT47A-39 (song lập, 270 m²); VT47A-40 (song lập, 270 m²); VT47A-41 (song lập, 270 m²); VT47A-42 (song lập, 270 m²); VT47A-43 (song lập, 270 m²); VT47A-44 (song lập, 270 m²); VT47A-45 (song lập, 295,4 m²); VT48-01 (song lập, 339,6 m²); VT48-02 (song lập, 270 m²); VT48-03 (song lập, 270 m²); VT48-04 (song lập, 270 m²); VT48-05 (song lập, 301,2 m²); VT48-06 (song lập, 270,1 m²); VT48-07 (song lập, 270 m²); VT48-08 (song lập, 270 m²); VT48-09 (song lập, 270,1 m²); VT48-10 (song lập, 321,3 m²); VT48-11 (song lập, 270,6 m²); VT48-12 (song lập, 270,3 m²); VT48-13 (song lập, 270,1 m²); VT48-14 (song lập, 270,1 m²); VT48-15 (song lập, 270 m²); VT48-16 (song lập, 270 m²); VT48-17 (đơn lập, 480 m²); VT48-18 (đơn lập, 411,4 m²); VT48-19 (đơn lập, 477,9 m²); VT48-20 (đơn lập, 508,9 m²); VT48-21 (đơn lập, 489 m²); VT48-22 (đơn lập, 366,5 m²); VT48-23 (đơn lập, 323,9 m²); VT48-24 (đơn lập, 351 m²); VT48-25 (đơn lập, 351 m²); VT48-26 (song lập, 238,5 m²); VT48-27 (song lập, 239,3 m²); VT48-28 (song lập, 239,3 m²); VT48-29 (song lập, 239,3 m²); VT48-30 (song lập, 239,3 m²); VT48-31 (song lập, 239,3 m²); VT48-32 (song lập, 239,3 m²); VT48-33 (song lập, 239,3 m²); VT48-34 (song lập, 239,3 m²); VT48-35 (song lập, 239,4 m²); VT48-36 (song lập, 239,3 m²); VT48-37 (song lập, 237,1 m²); VT48-38 (song lập, 234 m²); VT48-39 (song lập, 234,1 m²); VT48-40 (song lập, 234,1 m²); VT48-41 (song lập, 282,4 m²); VT52A-01 (liền kề, 224,2 m²); VT52A-02 (đơn lập, 456 m²); VT52A-03 (liền kề, 73,4 m²); VT52A-04 (đơn lập, 480,3 m²); VT52A-05 (liền kề, 74,9 m²); VT52A-06 (song lập, 264,7 m²); VT52A-07 (liền kề, 75 m²); VT52A-08 (song lập, 284,6 m²); VT52A-09 (liền kề, 75 m²); VT52A-10 (song lập, 276,4 m²); VT52A-11 (liền kề, 75 m²); VT52A-12 (song lập, 225 m²); VT52A-13 (liền kề, 117,1 m²); VT52A-14 (song lập, 225 m²); VT52A-15 (liền kề, 112,6 m²); VT52A-16 (song lập, 225 m²); VT52A-17 (liền kề, 75 m²); VT52A-18 (song lập, 253 m²); VT52A-19 (liền kề, 75 m²); VT52A-20 (song lập, 225,4 m²); VT52A-21 (liền kề, 75 m²); VT52A-22 (song lập, 225,2 m²); VT52A-23 (liền kề, 75 m²); VT52A-24 (song lập, 225,1 m²); VT52A-25 (liền kề, 75 m²); VT52A-26 (song lập, 225,1 m²); VT52A-27 (liền kề, 75 m²); VT52A-28 (song lập, 225 m²); VT52A-29 (liền kề, 75 m²); VT52A-30 (song lập, 225 m²); VT52A-31 (liền kề, 75 m²); VT52A-32 (song lập, 246,7 m²); VT52A-33 (liền kề, 120,2 m²); VT52A-34 (song lập, 225,3 m²); VT52A-35 (liền kề, 112,6 m²); VT52A-36 (song lập, 225,2 m²); VT52A-37 (liền kề, 75 m²); VT52A-38 (song lập, 225,1 m²); VT52A-39 (liền kề, 75 m²); VT52A-40 (song lập, 225,1 m²); VT52A-41 (liền kề, 75 m²); VT52A-42 (song lập, 225 m²); VT52A-43 (liền kề, 75 m²); VT52A-44 (song lập, 225,1 m²); VT52A-45 (liền kề, 75 m²); VT52A-46 (song lập, 259,9 m²); VT52A-47 (liền kề, 75 m²); VT52A-48 (song lập, 253,7 m²); VT52A-49 (liền kề, 75 m²); VT52A-51 (liền kề, 75 m²); VT52A-53 (liền kề, 112,6 m²); VT52A-55 (liền kề, 119 m²); VT52A-57 (liền kề, 75 m²); VT52A-59 (liền kề, 75 m²); VT52A-61 (liền kề, 75 m²); VT52A-63 (liền kề, 75 m²); VT52A-65 (liền kề, 75 m²); VT52A-67 (liền kề, 75 m²); VT52A-69 (liền kề, 75 m²); VT52A-71 (liền kề, 165,3 m²)
Dãy VT50–51 — 101 lô
VT50-01 (song lập, 371,9 m²); VT50-02 (song lập, 270 m²); VT50-03 (song lập, 270 m²); VT50-04 (song lập, 270 m²); VT50-05 (song lập, 270 m²); VT50-06 (song lập, 270 m²); VT50-07 (song lập, 270 m²); VT50-08 (song lập, 270 m²); VT50-09 (song lập, 270 m²); VT50-10 (song lập, 270 m²); VT50-11 (song lập, 270 m²); VT50-12 (song lập, 270,1 m²); VT50-13 (song lập, 270,7 m²); VT50-14 (song lập, 377,7 m²); VT50-15 (song lập, 270,7 m²); VT50-16 (song lập, 270,1 m²); VT50-17 (song lập, 270 m²); VT50-18 (song lập, 270,4 m²); VT50-19 (song lập, 270,8 m²); VT50-20 (song lập, 270,7 m²); VT50-21 (song lập, 375,2 m²); VT50-22 (song lập, 392,1 m²); VT50-23 (đơn lập, 590,4 m²); VT50-24 (đơn lập, 590,4 m²); VT50-25 (đơn lập, 569,3 m²); VT50-26 (đơn lập, 406,7 m²); VT50-27 (đơn lập, 416,4 m²); VT50-28 (đơn lập, 417,4 m²); VT50-29 (đơn lập, 417,4 m²); VT50-30 (đơn lập, 417,4 m²); VT50-31 (đơn lập, 417,5 m²); VT50-32 (đơn lập, 417,4 m²); VT50-33 (đơn lập, 417,5 m²); VT50-34 (đơn lập, 411,5 m²); VT50-35 (đơn lập, 405 m²); VT50-36 (đơn lập, 412,1 m²); VT50-37 (đơn lập, 410,8 m²); VT50-38 (đơn lập, 512,1 m²); VT50-39 (đơn lập, 521,5 m²); VT50-40 (đơn lập, 510,6 m²); VT50-41 (đơn lập, 422,3 m²); VT50-42 (song lập, 221,8 m²); VT50-43 (song lập, 225 m²); VT50-44 (song lập, 225 m²); VT50-45 (song lập, 225 m²); VT50-46 (song lập, 225 m²); VT50-47 (song lập, 225 m²); VT50-48 (song lập, 272,7 m²); VT50-49 (song lập, 225,9 m²); VT50-50 (song lập, 225,5 m²); VT50-51 (song lập, 225,3 m²); VT50-52 (song lập, 225,1 m²); VT50-53 (song lập, 225 m²); VT50-54 (song lập, 225 m²); VT50-55 (song lập, 225,1 m²); VT50-56 (song lập, 225,3 m²); VT50-57 (song lập, 225,3 m²); VT50-58 (đơn lập, 474,7 m²); VT50-59 (đơn lập, 420,6 m²); VT50-60 (đơn lập, 420 m²); VT50-61 (đơn lập, 420 m²); VT51-01 (song lập, 282,1 m²); VT51-02 (song lập, 234 m²); VT51-03 (song lập, 234 m²); VT51-04 (song lập, 234 m²); VT51-05 (song lập, 234 m²); VT51-06 (song lập, 234 m²); VT51-07 (song lập, 234 m²); VT51-08 (song lập, 234 m²); VT51-09 (song lập, 234 m²); VT51-10 (song lập, 234 m²); VT51-11 (song lập, 234 m²); VT51-12 (song lập, 234 m²); VT51-13 (song lập, 234 m²); VT51-14 (song lập, 234 m²); VT51-15 (song lập, 234 m²); VT51-16 (song lập, 234 m²); VT51-17 (đơn lập, 351 m²); VT51-18 (đơn lập, 325,7 m²); VT51-19 (đơn lập, 443,3 m²); VT51-20 (đơn lập, 476,6 m²); VT51-21 (đơn lập, 477 m²); VT51-22 (đơn lập, 406,9 m²); VT51-23 (song lập, 255,7 m²); VT51-24 (song lập, 293,7 m²); VT51-25 (song lập, 270 m²); VT51-26 (song lập, 270 m²); VT51-27 (song lập, 270 m²); VT51-28 (song lập, 270 m²); VT51-29 (song lập, 270 m²); VT51-30 (song lập, 270 m²); VT51-31 (song lập, 270 m²); VT51-32 (song lập, 270 m²); VT51-33 (song lập, 270 m²); VT51-34 (song lập, 270 m²); VT51-35 (song lập, 270 m²); VT51-36 (song lập, 270 m²); VT51-37 (song lập, 269,9 m²); VT51-38 (song lập, 270,8 m²); VT51-39 (song lập, 272,6 m²); VT51-40 (song lập, 363,7 m²)
Mặt tiền đường Tương Lai (TL) — 128 lô
TL-745 (liền kề, 182,5 m²); TL-747 (liền kề, 75 m²); TL-749 (liền kề, 75 m²); TL-751 (liền kề, 75 m²); TL-753 (liền kề, 75 m²); TL-755 (liền kề, 75 m²); TL-757 (liền kề, 75 m²); TL-759 (liền kề, 121,5 m²); TL-761 (liền kề, 125,9 m²); TL-763 (liền kề, 75 m²); TL-765 (liền kề, 75 m²); TL-767 (liền kề, 75 m²); TL-769 (liền kề, 75 m²); TL-771 (liền kề, 75 m²); TL-773 (liền kề, 75 m²); TL-775 (liền kề, 75 m²); TL-777 (liền kề, 75 m²); TL-779 (liền kề, 121,5 m²); TL-781 (liền kề, 126,3 m²); TL-783 (liền kề, 75 m²); TL-785 (liền kề, 75 m²); TL-787 (liền kề, 75 m²); TL-789 (liền kề, 75 m²); TL-791 (liền kề, 75 m²); TL-793 (liền kề, 75 m²); TL-795 (liền kề, 75 m²); TL-797 (liền kề, 121,5 m²); TL-799 (liền kề, 127,3 m²); TL-801 (liền kề, 75 m²); TL-803 (liền kề, 75 m²); TL-805 (liền kề, 75 m²); TL-807 (liền kề, 75 m²); TL-809 (liền kề, 75 m²); TL-811 (liền kề, 75 m²); TL-813 (liền kề, 75 m²); TL-815 (liền kề, 121,5 m²); TL-817 (liền kề, 124,5 m²); TL-819 (liền kề, 75 m²); TL-821 (liền kề, 75 m²); TL-823 (liền kề, 75 m²); TL-825 (liền kề, 75 m²); TL-827 (liền kề, 75 m²); TL-829 (liền kề, 75 m²); TL-831 (liền kề, 129,8 m²); TL-833 (song lập, 258,2 m²); TL-835 (song lập, 288,1 m²); TL-837 (liền kề, 105 m²); TL-839 (liền kề, 75 m²); TL-841 (liền kề, 75 m²); TL-843 (liền kề, 75 m²); TL-845 (liền kề, 75 m²); TL-847 (liền kề, 75 m²); TL-849 (liền kề, 75 m²); TL-851 (liền kề, 117,6 m²); TL-853 (liền kề, 112,5 m²); TL-855 (liền kề, 75 m²); TL-857 (liền kề, 75 m²); TL-859 (liền kề, 75 m²); TL-861 (liền kề, 75 m²); TL-863 (liền kề, 75 m²); TL-865 (liền kề, 75 m²); TL-867 (liền kề, 75 m²); TL-869 (liền kề, 75 m²); TL-871 (liền kề, 117,8 m²); TL-873 (liền kề, 112,5 m²); TL-875 (liền kề, 75 m²); TL-877 (liền kề, 75 m²); TL-879 (liền kề, 75 m²); TL-881 (liền kề, 75 m²); TL-883 (liền kề, 75 m²); TL-885 (liền kề, 75 m²); TL-887 (liền kề, 75 m²); TL-889 (liền kề, 75 m²); TL-891 (liền kề, 119,7 m²); TL-893 (liền kề, 112,5 m²); TL-895 (liền kề, 75 m²); TL-897 (liền kề, 75 m²); TL-899 (liền kề, 75 m²); TL-901 (liền kề, 75 m²); TL-903 (liền kề, 75 m²); TL-905 (liền kề, 75 m²); TL-907 (liền kề, 75 m²); TL-909 (liền kề, 75 m²); TL-911 (liền kề, 116,5 m²); TL-913 (liền kề, 112,5 m²); TL-915 (liền kề, 75 m²); TL-917 (liền kề, 75 m²); TL-919 (liền kề, 75 m²); TL-921 (liền kề, 75 m²); TL-923 (liền kề, 75 m²); TL-925 (liền kề, 75 m²); TL-927 (liền kề, 114,1 m²); TL-929 (liền kề, 104,4 m²); TL-931 (liền kề, 75 m²); TL-933 (liền kề, 75 m²); TL-935 (liền kề, 75 m²); TL-937 (liền kề, 75 m²); TL-939 (liền kề, 117 m²); TL-941 (liền kề, 112,5 m²); TL-943 (liền kề, 75 m²); TL-945 (liền kề, 75 m²); TL-947 (liền kề, 75 m²); TL-949 (liền kề, 75 m²); TL-951 (liền kề, 75 m²); TL-953 (liền kề, 75 m²); TL-955 (liền kề, 75 m²); TL-957 (liền kề, 113,9 m²); TL-959 (liền kề, 112,5 m²); TL-961 (liền kề, 75 m²); TL-963 (liền kề, 75 m²); TL-965 (liền kề, 75 m²); TL-967 (liền kề, 75 m²); TL-969 (liền kề, 75 m²); TL-971 (liền kề, 75 m²); TL-973 (liền kề, 112,5 m²); TL-975 (liền kề, 112,5 m²); TL-977 (liền kề, 75 m²); TL-979 (liền kề, 75 m²); TL-981 (liền kề, 75 m²); TL-983 (liền kề, 75 m²); TL-985 (liền kề, 75 m²); TL-987 (liền kề, 75 m²); TL-989 (liền kề, 105 m²); TL-991 (song lập, 187 m²); TL-993 (song lập, 187 m²); TL-995 (đơn lập, 465,1 m²); TL-997 (liền kề, 155,1 m²); TL-999 (liền kề, 100 m²)
Dãy SX2–7 — 203 lô
SX2-01 (liền kề, 121,8 m²); SX2-02 (liền kề, 141,5 m²); SX2-03 (liền kề, 75 m²); SX2-04 (liền kề, 80 m²); SX2-05 (liền kề, 75 m²); SX2-06 (liền kề, 80 m²); SX2-07 (liền kề, 75 m²); SX2-08 (liền kề, 80 m²); SX2-09 (liền kề, 75 m²); SX2-10 (liền kề, 80 m²); SX2-11 (liền kề, 112,5 m²); SX2-12 (liền kề, 80 m²); SX2-13 (liền kề, 112,5 m²); SX2-14 (liền kề, 80 m²); SX2-15 (liền kề, 75 m²); SX2-16 (liền kề, 80 m²); SX2-17 (liền kề, 75 m²); SX2-18 (liền kề, 80 m²); SX2-19 (liền kề, 75 m²); SX2-20 (liền kề, 120 m²); SX2-21 (liền kề, 75 m²); SX2-22 (liền kề, 120 m²); SX2-23 (liền kề, 75 m²); SX2-24 (liền kề, 80 m²); SX2-25 (liền kề, 112,5 m²); SX2-26 (liền kề, 80 m²); SX2-27 (liền kề, 112,5 m²); SX2-28 (liền kề, 80 m²); SX2-29 (liền kề, 75 m²); SX2-30 (liền kề, 80 m²); SX2-31 (liền kề, 75 m²); SX2-32 (liền kề, 80 m²); SX2-33 (liền kề, 75 m²); SX2-34 (liền kề, 80 m²); SX2-35 (liền kề, 112,5 m²); SX2-36 (liền kề, 80 m²); SX2-38 (liền kề, 120 m²); SX2A-02 (đơn lập, 287,3 m²); SX2A-04 (đơn lập, 296,3 m²); SX2A-06 (đơn lập, 295,8 m²); SX2A-08 (đơn lập, 304,9 m²); SX2A-10 (đơn lập, 262,1 m²); SX2A-12 (đơn lập, 271,2 m²); SX2A-14 (đơn lập, 296,1 m²); SX2A-16 (đơn lập, 305,2 m²); SX2A-18 (đơn lập, 312,7 m²); SX3-01 (liền kề, 132,4 m²); SX3-02 (liền kề, 130,4 m²); SX3-03 (liền kề, 75 m²); SX3-04 (liền kề, 75 m²); SX3-05 (liền kề, 75 m²); SX3-06 (liền kề, 75 m²); SX3-07 (liền kề, 75 m²); SX3-08 (liền kề, 75 m²); SX3-09 (liền kề, 75 m²); SX3-10 (liền kề, 75 m²); SX3-11 (liền kề, 75 m²); SX3-12 (liền kề, 112,5 m²); SX3-13 (liền kề, 75 m²); SX3-14 (liền kề, 112,5 m²); SX3-15 (liền kề, 75 m²); SX3-16 (liền kề, 75 m²); SX3-17 (liền kề, 105 m²); SX3-18 (liền kề, 75 m²); SX3-19 (liền kề, 105 m²); SX3-20 (liền kề, 75 m²); SX3-21 (liền kề, 75 m²); SX3-22 (liền kề, 75 m²); SX3-23 (liền kề, 75 m²); SX3-24 (liền kề, 75 m²); SX3-25 (liền kề, 75 m²); SX3-26 (liền kề, 112,5 m²); SX3-27 (liền kề, 75 m²); SX3-28 (liền kề, 112,5 m²); SX3-29 (liền kề, 75 m²); SX3-30 (liền kề, 75 m²); SX3-31 (liền kề, 75 m²); SX3-32 (liền kề, 75 m²); SX3-33 (liền kề, 75 m²); SX3-34 (liền kề, 75 m²); SX3-35 (liền kề, 75 m²); SX3-36 (liền kề, 112,5 m²); SX3-37 (liền kề, 112,5 m²); SX4-01 (liền kề, 111,6 m²); SX4-02 (liền kề, 148,2 m²); SX4-03 (liền kề, 75 m²); SX4-04 (liền kề, 75 m²); SX4-05 (liền kề, 75 m²); SX4-06 (liền kề, 75 m²); SX4-07 (liền kề, 75 m²); SX4-08 (liền kề, 75 m²); SX4-09 (liền kề, 75 m²); SX4-10 (liền kề, 75 m²); SX4-11 (liền kề, 112,5 m²); SX4-12 (liền kề, 75 m²); SX4-13 (liền kề, 112,5 m²); SX4-14 (liền kề, 75 m²); SX4-15 (liền kề, 75 m²); SX4-16 (liền kề, 75 m²); SX4-17 (liền kề, 75 m²); SX4-18 (liền kề, 105 m²); SX4-19 (liền kề, 75 m²); SX4-20 (liền kề, 105 m²); SX4-21 (liền kề, 75 m²); SX4-22 (liền kề, 75 m²); SX4-23 (liền kề, 75 m²); SX4-24 (liền kề, 75 m²); SX4-25 (liền kề, 112,5 m²); SX4-26 (liền kề, 75 m²); SX4-27 (liền kề, 112,5 m²); SX4-28 (liền kề, 75 m²); SX4-29 (liền kề, 75 m²); SX4-30 (liền kề, 75 m²); SX4-31 (liền kề, 75 m²); SX4-32 (liền kề, 75 m²); SX4-33 (liền kề, 75 m²); SX4-34 (liền kề, 75 m²); SX4-35 (liền kề, 75 m²); SX4-36 (liền kề, 75 m²); SX4-37 (liền kề, 112,5 m²); SX4-38 (liền kề, 112,5 m²); SX5-01 (liền kề, 109,3 m²); SX5-02 (liền kề, 140,3 m²); SX5-03 (liền kề, 75 m²); SX5-04 (liền kề, 75 m²); SX5-05 (liền kề, 75 m²); SX5-06 (liền kề, 75 m²); SX5-07 (liền kề, 75 m²); SX5-08 (liền kề, 75 m²); SX5-09 (liền kề, 75 m²); SX5-10 (liền kề, 75 m²); SX5-11 (liền kề, 75 m²); SX5-12 (liền kề, 112,5 m²); SX5-13 (liền kề, 112,5 m²); SX5-14 (liền kề, 112,5 m²); SX5-15 (liền kề, 112,5 m²); SX5-16 (liền kề, 75 m²); SX5-17 (liền kề, 75 m²); SX5-18 (liền kề, 75 m²); SX5-19 (liền kề, 75 m²); SX5-20 (liền kề, 75 m²); SX5-21 (liền kề, 75 m²); SX5-22 (liền kề, 75 m²); SX5-23 (liền kề, 75 m²); SX5-24 (liền kề, 75 m²); SX5-25 (liền kề, 75 m²); SX5-26 (liền kề, 112,5 m²); SX5-27 (liền kề, 112,5 m²); SX5-28 (liền kề, 112,5 m²); SX5-29 (liền kề, 112,5 m²); SX5-30 (liền kề, 75 m²); SX5-31 (liền kề, 75 m²); SX5-32 (liền kề, 75 m²); SX5-33 (liền kề, 75 m²); SX5-34 (liền kề, 75 m²); SX5-35 (liền kề, 75 m²); SX5-36 (liền kề, 75 m²); SX5-37 (liền kề, 75 m²); SX5-38 (liền kề, 112,5 m²); SX5-39 (liền kề, 112,5 m²); SX6-02 (liền kề, 136,8 m²); SX6-04 (liền kề, 75 m²); SX6-06 (liền kề, 75 m²); SX6-08 (liền kề, 75 m²); SX6-10 (liền kề, 75 m²); SX6-12 (liền kề, 75 m²); SX6-14 (liền kề, 112,5 m²); SX6-16 (liền kề, 112,5 m²); SX6-18 (liền kề, 75 m²); SX6-20 (liền kề, 75 m²); SX6-22 (liền kề, 75 m²); SX6-24 (liền kề, 75 m²); SX6-26 (liền kề, 75 m²); SX6-28 (liền kề, 112,5 m²); SX6-30 (liền kề, 112,5 m²); SX6-32 (liền kề, 75 m²); SX6-34 (liền kề, 75 m²); SX6-36 (liền kề, 75 m²); SX6-38 (liền kề, 75 m²); SX6-40 (liền kề, 112,5 m²); SX7-01 (đơn lập, 320,3 m²); SX7-03 (liền kề, 103,9 m²); SX7-05 (liền kề, 70,2 m²); SX7-07 (liền kề, 70,2 m²); SX7-09 (liền kề, 70,2 m²); SX7-11 (liền kề, 70,1 m²); SX7-13 (liền kề, 105,3 m²); SX7-15 (liền kề, 104,5 m²); SX7-17 (liền kề, 70,1 m²); SX7-19 (liền kề, 70,1 m²); SX7-21 (liền kề, 70,1 m²); SX7-23 (liền kề, 70 m²); SX7-25 (liền kề, 105,1 m²); SX7-27 (liền kề, 105,1 m²); SX7-29 (liền kề, 70,1 m²); SX7-31 (liền kề, 70,1 m²); SX7-33 (liền kề, 70,1 m²); SX7-35 (liền kề, 70,1 m²); SX7-37 (liền kề, 70,1 m²); SX7-39 (liền kề, 70,2 m²); SX7-41 (liền kề, 70,2 m²); SX7-43 (liền kề, 104,5 m²); SX7-45 (đơn lập, 347,4 m²)
Dãy SX8–12 — 182 lô
SX10-01 (liền kề, 120,4 m²); SX10-03 (liền kề, 80 m²); SX10-05 (liền kề, 80 m²); SX10-07 (liền kề, 80 m²); SX10-09 (liền kề, 80 m²); SX10-11 (liền kề, 120 m²); SX10-13 (liền kề, 120 m²); SX10-15 (liền kề, 80 m²); SX10-17 (liền kề, 80 m²); SX10-19 (liền kề, 80 m²); SX10-21 (liền kề, 80 m²); SX10-23 (liền kề, 80 m²); SX10-25 (liền kề, 120 m²); SX10-27 (liền kề, 120 m²); SX10-29 (liền kề, 80 m²); SX10-31 (liền kề, 80 m²); SX10-33 (liền kề, 80 m²); SX10-35 (liền kề, 120 m²); SX10A-02 (đơn lập, 284,8 m²); SX10A-04 (đơn lập, 259,5 m²); SX10A-06 (đơn lập, 331,3 m²); SX10A-08 (đơn lập, 297,8 m²); SX10A-10 (đơn lập, 313 m²); SX10A-12 (đơn lập, 296 m²); SX10A-14 (đơn lập, 295,7 m²); SX10A-16 (đơn lập, 274,6 m²); SX10A-18 (đơn lập, 293,6 m²); SX10A-20 (đơn lập, 272,3 m²); SX10A-22 (đơn lập, 293,5 m²); SX10A-24 (đơn lập, 292,8 m²); SX10A-26 (đơn lập, 337,4 m²); SX10A-28 (đơn lập, 296 m²); SX10A-30 (đơn lập, 297,2 m²); SX10A-32 (đơn lập, 277,8 m²); SX10A-34 (đơn lập, 292,4 m²); SX10A-36 (đơn lập, 272,8 m²); SX10A-38 (đơn lập, 290,4 m²); SX10A-40 (đơn lập, 267,7 m²); SX10A-42 (đơn lập, 325,8 m²); SX10A-44 (đơn lập, 302,8 m²); SX10A-46 (đơn lập, 329,2 m²); SX10A-48 (đơn lập, 305,8 m²); SX11-01 (liền kề, 142,2 m²); SX11-02 (liền kề, 152,4 m²); SX11-03 (liền kề, 80 m²); SX11-04 (liền kề, 80 m²); SX11-05 (liền kề, 80 m²); SX11-06 (liền kề, 80 m²); SX11-07 (liền kề, 80 m²); SX11-08 (liền kề, 80 m²); SX11-09 (liền kề, 80 m²); SX11-10 (liền kề, 120 m²); SX11-11 (liền kề, 80 m²); SX11-12 (liền kề, 120 m²); SX11-13 (liền kề, 80 m²); SX11-14 (liền kề, 80 m²); SX11-15 (liền kề, 80 m²); SX11-16 (liền kề, 80 m²); SX11-17 (liền kề, 120 m²); SX11-18 (liền kề, 80 m²); SX11-19 (liền kề, 120 m²); SX11-20 (liền kề, 80 m²); SX11-21 (liền kề, 80 m²); SX11-22 (liền kề, 80 m²); SX11-23 (liền kề, 80 m²); SX11-24 (liền kề, 120 m²); SX11-25 (liền kề, 80 m²); SX11-26 (liền kề, 120 m²); SX11-27 (liền kề, 80 m²); SX11-28 (liền kề, 80 m²); SX11-29 (liền kề, 80 m²); SX11-30 (liền kề, 80 m²); SX11-31 (liền kề, 80 m²); SX11-32 (liền kề, 80 m²); SX11-33 (liền kề, 120 m²); SX11-34 (liền kề, 120 m²); SX12-01 (liền kề, 98,2 m²); SX12-02 (liền kề, 168,7 m²); SX12-03 (liền kề, 80 m²); SX12-04 (liền kề, 80 m²); SX12-05 (liền kề, 80 m²); SX12-06 (liền kề, 80 m²); SX12-07 (liền kề, 80 m²); SX12-08 (liền kề, 80 m²); SX12-09 (liền kề, 80 m²); SX12-10 (liền kề, 80 m²); SX12-11 (liền kề, 80 m²); SX12-12 (liền kề, 80 m²); SX12-13 (liền kề, 80 m²); SX12-14 (liền kề, 80 m²); SX12-15 (liền kề, 80 m²); SX12-16 (liền kề, 120 m²); SX12-17 (liền kề, 80 m²); SX12-18 (liền kề, 120 m²); SX12-19 (liền kề, 120 m²); SX12-20 (liền kề, 80 m²); SX12-21 (liền kề, 120 m²); SX12-22 (liền kề, 80 m²); SX12-23 (liền kề, 80 m²); SX12-24 (liền kề, 80 m²); SX12-25 (liền kề, 80 m²); SX12-26 (liền kề, 80 m²); SX12-27 (liền kề, 80 m²); SX12-28 (liền kề, 80 m²); SX12-29 (liền kề, 80 m²); SX12-30 (liền kề, 80 m²); SX12-31 (liền kề, 80 m²); SX12-32 (liền kề, 120 m²); SX12-33 (liền kề, 80 m²); SX12-35 (liền kề, 80 m²); SX12-37 (liền kề, 80 m²); SX12-39 (liền kề, 120 m²); SX12-41 (liền kề, 120 m²); SX12-43 (liền kề, 80 m²); SX12-45 (liền kề, 80 m²); SX12-47 (liền kề, 80 m²); SX12-49 (liền kề, 80 m²); SX12-51 (liền kề, 80 m²); SX12-53 (liền kề, 80 m²); SX12-55 (liền kề, 188,9 m²); SX12-57 (liền kề, 142,5 m²); SX12-59 (liền kề, 80 m²); SX12-61 (liền kề, 80 m²); SX12-63 (liền kề, 80 m²); SX12-65 (liền kề, 80 m²); SX12-67 (liền kề, 80 m²); SX12-69 (liền kề, 80 m²); SX12-71 (liền kề, 120 m²); SX12-73 (liền kề, 120 m²); SX12-75 (liền kề, 80 m²); SX12-77 (liền kề, 80 m²); SX12-79 (liền kề, 80 m²); SX12-81 (liền kề, 80 m²); SX12-83 (liền kề, 80 m²); SX12-85 (liền kề, 120 m²); SX8-01 (liền kề, 169,7 m²); SX8-03 (liền kề, 80 m²); SX8-05 (liền kề, 80 m²); SX8-07 (liền kề, 80 m²); SX8-09 (liền kề, 80 m²); SX8-11 (liền kề, 80 m²); SX8-13 (liền kề, 120 m²); SX8-15 (liền kề, 120 m²); SX8-17 (liền kề, 80 m²); SX8-19 (liền kề, 80 m²); SX8-21 (liền kề, 80 m²); SX8-23 (liền kề, 80 m²); SX8-25 (liền kề, 80 m²); SX8-27 (liền kề, 80 m²); SX8-29 (liền kề, 120 m²); SX8-31 (liền kề, 120 m²); SX8-33 (liền kề, 80 m²); SX8-35 (liền kề, 80 m²); SX8-37 (liền kề, 80 m²); SX8-39 (liền kề, 80 m²); SX8-41 (liền kề, 80 m²); SX8-43 (liền kề, 80 m²); SX8-45 (liền kề, 120 m²); SX9-02 (liền kề, 94,2 m²); SX9-04 (liền kề, 80 m²); SX9-06 (liền kề, 80 m²); SX9-08 (liền kề, 80 m²); SX9-10 (liền kề, 80 m²); SX9-12 (liền kề, 80 m²); SX9-14 (liền kề, 80 m²); SX9-16 (liền kề, 120 m²); SX9-18 (liền kề, 120 m²); SX9-20 (liền kề, 80 m²); SX9-22 (liền kề, 80 m²); SX9-24 (liền kề, 80 m²); SX9-26 (liền kề, 80 m²); SX9-28 (liền kề, 80 m²); SX9-30 (liền kề, 80 m²); SX9-32 (liền kề, 120 m²); SX9-34 (liền kề, 120 m²); SX9-36 (liền kề, 80 m²); SX9-38 (liền kề, 80 m²); SX9-40 (liền kề, 80 m²); SX9-42 (liền kề, 80 m²); SX9-44 (liền kề, 80 m²); SX9-46 (liền kề, 80 m²); SX9-48 (liền kề, 120 m²)
Dãy SX13–14 — 164 lô
SX13-01 (liền kề, 84,8 m²); SX13-02 (liền kề, 140,8 m²); SX13-03 (liền kề, 75 m²); SX13-04 (liền kề, 80 m²); SX13-05 (liền kề, 75 m²); SX13-06 (liền kề, 80 m²); SX13-07 (liền kề, 75 m²); SX13-08 (liền kề, 80 m²); SX13-09 (liền kề, 75 m²); SX13-10 (liền kề, 80 m²); SX13-11 (liền kề, 75 m²); SX13-12 (liền kề, 80 m²); SX13-13 (liền kề, 75 m²); SX13-14 (liền kề, 80 m²); SX13-15 (liền kề, 75 m²); SX13-16 (liền kề, 80 m²); SX13-17 (liền kề, 75 m²); SX13-18 (liền kề, 120 m²); SX13-19 (liền kề, 75 m²); SX13-20 (liền kề, 120 m²); SX13-21 (liền kề, 112,5 m²); SX13-22 (liền kề, 80 m²); SX13-23 (liền kề, 112,5 m²); SX13-24 (liền kề, 80 m²); SX13-25 (liền kề, 75 m²); SX13-26 (liền kề, 80 m²); SX13-27 (liền kề, 75 m²); SX13-28 (liền kề, 80 m²); SX13-29 (liền kề, 75 m²); SX13-30 (liền kề, 80 m²); SX13-31 (liền kề, 75 m²); SX13-32 (liền kề, 80 m²); SX13-33 (liền kề, 75 m²); SX13-34 (liền kề, 80 m²); SX13-35 (liền kề, 75 m²); SX13-36 (liền kề, 80 m²); SX13-37 (liền kề, 75 m²); SX13-38 (liền kề, 120 m²); SX13-39 (liền kề, 75 m²); SX13-40 (liền kề, 120 m²); SX13-41 (liền kề, 112,5 m²); SX13-42 (liền kề, 80 m²); SX13-43 (liền kề, 112,5 m²); SX13-44 (liền kề, 80 m²); SX13-45 (liền kề, 75 m²); SX13-46 (liền kề, 80 m²); SX13-47 (liền kề, 75 m²); SX13-48 (liền kề, 80 m²); SX13-49 (liền kề, 75 m²); SX13-50 (liền kề, 80 m²); SX13-51 (liền kề, 75 m²); SX13-52 (liền kề, 80 m²); SX13-53 (liền kề, 75 m²); SX13-54 (liền kề, 80 m²); SX13-55 (liền kề, 75 m²); SX13-56 (liền kề, 170,8 m²); SX13-57 (liền kề, 196,1 m²); SX13-58 (liền kề, 152,5 m²); SX13-59 (liền kề, 92,3 m²); SX13-60 (liền kề, 80 m²); SX13-61 (liền kề, 75 m²); SX13-62 (liền kề, 80 m²); SX13-63 (liền kề, 75 m²); SX13-64 (liền kề, 80 m²); SX13-65 (liền kề, 75 m²); SX13-66 (liền kề, 80 m²); SX13-67 (liền kề, 75 m²); SX13-68 (liền kề, 80 m²); SX13-69 (liền kề, 75 m²); SX13-70 (liền kề, 120 m²); SX13-71 (liền kề, 75 m²); SX13-72 (liền kề, 120 m²); SX13-73 (liền kề, 112,5 m²); SX13-74 (liền kề, 80 m²); SX13-75 (liền kề, 112,5 m²); SX13-76 (liền kề, 80 m²); SX13-77 (liền kề, 75 m²); SX13-78 (liền kề, 80 m²); SX13-79 (liền kề, 75 m²); SX13-80 (liền kề, 80 m²); SX13-81 (liền kề, 75 m²); SX13-82 (liền kề, 80 m²); SX13-83 (liền kề, 112,5 m²); SX13-84 (liền kề, 120 m²); SX14-01 (liền kề, 138,9 m²); SX14-02 (liền kề, 111,4 m²); SX14-03 (liền kề, 75 m²); SX14-04 (liền kề, 75 m²); SX14-05 (liền kề, 75 m²); SX14-06 (liền kề, 75 m²); SX14-07 (liền kề, 75 m²); SX14-08 (liền kề, 75 m²); SX14-09 (liền kề, 75 m²); SX14-10 (liền kề, 75 m²); SX14-11 (liền kề, 75 m²); SX14-12 (liền kề, 75 m²); SX14-13 (liền kề, 112,5 m²); SX14-14 (liền kề, 75 m²); SX14-15 (liền kề, 112,5 m²); SX14-16 (liền kề, 75 m²); SX14-17 (liền kề, 75 m²); SX14-18 (liền kề, 75 m²); SX14-19 (liền kề, 75 m²); SX14-20 (liền kề, 112,5 m²); SX14-21 (liền kề, 75 m²); SX14-22 (liền kề, 112,5 m²); SX14-23 (liền kề, 75 m²); SX14-24 (liền kề, 75 m²); SX14-25 (liền kề, 75 m²); SX14-26 (liền kề, 75 m²); SX14-27 (liền kề, 105 m²); SX14-28 (liền kề, 75 m²); SX14-29 (liền kề, 105 m²); SX14-30 (liền kề, 75 m²); SX14-31 (liền kề, 75 m²); SX14-32 (liền kề, 75 m²); SX14-33 (liền kề, 75 m²); SX14-34 (liền kề, 75 m²); SX14-35 (liền kề, 75 m²); SX14-36 (liền kề, 75 m²); SX14-37 (liền kề, 75 m²); SX14-38 (liền kề, 75 m²); SX14-39 (liền kề, 75 m²); SX14-40 (liền kề, 112,5 m²); SX14-41 (liền kề, 112,5 m²); SX14-42 (liền kề, 112,5 m²); SX14-43 (liền kề, 112,5 m²); SX14-44 (liền kề, 75 m²); SX14-45 (liền kề, 75 m²); SX14-46 (liền kề, 75 m²); SX14-47 (liền kề, 75 m²); SX14-48 (liền kề, 75 m²); SX14-49 (liền kề, 75 m²); SX14-50 (liền kề, 75 m²); SX14-51 (liền kề, 75 m²); SX14-52 (liền kề, 75 m²); SX14-53 (liền kề, 75 m²); SX14-54 (liền kề, 75 m²); SX14-55 (liền kề, 131,1 m²); SX14-56 (liền kề, 75 m²); SX14-57 (liền kề, 111,4 m²); SX14-58 (liền kề, 163,1 m²); SX14-59 (liền kề, 75 m²); SX14-60 (liền kề, 120,7 m²); SX14-61 (liền kề, 75 m²); SX14-62 (liền kề, 75 m²); SX14-63 (liền kề, 75 m²); SX14-64 (liền kề, 75 m²); SX14-65 (liền kề, 75 m²); SX14-66 (liền kề, 75 m²); SX14-67 (liền kề, 112,5 m²); SX14-68 (liền kề, 75 m²); SX14-69 (liền kề, 112,5 m²); SX14-70 (liền kề, 75 m²); SX14-71 (liền kề, 75 m²); SX14-72 (liền kề, 112,5 m²); SX14-73 (liền kề, 75 m²); SX14-74 (liền kề, 112,5 m²); SX14-75 (liền kề, 75 m²); SX14-76 (liền kề, 75 m²); SX14-77 (liền kề, 112,5 m²); SX14-78 (liền kề, 75 m²); SX14-80 (liền kề, 75 m²); SX14-82 (liền kề, 112,5 m²)
Dãy SX15–17 — 220 lô
SX-02 (đơn lập, 303,7 m²); SX-04 (đơn lập, 277,8 m²); SX-06 (đơn lập, 330,5 m²); SX-08 (đơn lập, 300,2 m²); SX-10 (đơn lập, 300,1 m²); SX-12 (đơn lập, 300,1 m²); SX-14 (đơn lập, 300 m²); SX-16 (đơn lập, 300 m²); SX-18 (đơn lập, 300 m²); SX-20 (đơn lập, 300 m²); SX-22 (đơn lập, 300,1 m²); SX-24 (đơn lập, 300,1 m²); SX-26 (đơn lập, 335,6 m²); SX-28 (đơn lập, 275,3 m²); SX-30 (đơn lập, 274,6 m²); SX-32 (đơn lập, 362 m²); SX-34 (đơn lập, 320 m²); SX-36 (đơn lập, 320 m²); SX-38 (đơn lập, 320 m²); SX-40 (đơn lập, 320 m²); SX-42 (đơn lập, 320 m²); SX-44 (đơn lập, 320 m²); SX-46 (đơn lập, 347,7 m²); SX-48 (đơn lập, 292,4 m²); SX-50 (đơn lập, 298,7 m²); SX-52 (đơn lập, 314,1 m²); SX-54 (đơn lập, 293,7 m²); SX-56 (đơn lập, 297,1 m²); SX-58 (đơn lập, 297,3 m²); SX-60 (đơn lập, 297,3 m²); SX-62 (đơn lập, 297,3 m²); SX-64 (đơn lập, 297,1 m²); SX-66 (đơn lập, 254,4 m²); SX-68 (đơn lập, 343,4 m²); SX15-01 (liền kề, 119,3 m²); SX15-02 (liền kề, 159,9 m²); SX15-03 (liền kề, 75 m²); SX15-04 (liền kề, 75 m²); SX15-05 (liền kề, 75 m²); SX15-06 (liền kề, 75 m²); SX15-07 (liền kề, 75 m²); SX15-08 (liền kề, 75 m²); SX15-09 (liền kề, 75 m²); SX15-10 (liền kề, 75 m²); SX15-11 (liền kề, 75 m²); SX15-12 (liền kề, 112,5 m²); SX15-13 (liền kề, 75 m²); SX15-14 (liền kề, 112,5 m²); SX15-15 (liền kề, 75 m²); SX15-16 (liền kề, 75 m²); SX15-17 (liền kề, 75 m²); SX15-18 (liền kề, 75 m²); SX15-19 (liền kề, 112,5 m²); SX15-20 (liền kề, 75 m²); SX15-21 (liền kề, 112,5 m²); SX15-22 (liền kề, 75 m²); SX15-23 (liền kề, 75 m²); SX15-24 (liền kề, 75 m²); SX15-25 (liền kề, 75 m²); SX15-26 (liền kề, 105 m²); SX15-27 (liền kề, 75 m²); SX15-28 (liền kề, 105 m²); SX15-29 (liền kề, 75 m²); SX15-30 (liền kề, 75 m²); SX15-31 (liền kề, 75 m²); SX15-32 (liền kề, 75 m²); SX15-33 (liền kề, 75 m²); SX15-34 (liền kề, 75 m²); SX15-35 (liền kề, 75 m²); SX15-36 (liền kề, 75 m²); SX15-37 (liền kề, 75 m²); SX15-38 (liền kề, 75 m²); SX15-39 (liền kề, 75 m²); SX15-40 (liền kề, 112,5 m²); SX15-41 (liền kề, 112,5 m²); SX15-42 (liền kề, 112,5 m²); SX15-43 (liền kề, 112,5 m²); SX15-44 (liền kề, 75 m²); SX15-45 (liền kề, 75 m²); SX15-46 (liền kề, 75 m²); SX15-47 (liền kề, 75 m²); SX15-48 (liền kề, 75 m²); SX15-49 (liền kề, 75 m²); SX15-50 (liền kề, 75 m²); SX15-51 (liền kề, 75 m²); SX15-52 (liền kề, 75 m²); SX15-53 (liền kề, 75 m²); SX15-54 (liền kề, 75 m²); SX15-55 (liền kề, 75 m²); SX15-56 (liền kề, 97,9 m²); SX15-57 (liền kề, 75 m²); SX15-58 (liền kề, 140,1 m²); SX15-59 (liền kề, 116,4 m²); SX15-60 (liền kề, 75 m²); SX15-61 (liền kề, 132,4 m²); SX15-62 (liền kề, 75 m²); SX15-63 (liền kề, 75 m²); SX15-64 (liền kề, 75 m²); SX15-65 (liền kề, 75 m²); SX15-66 (liền kề, 112,5 m²); SX15-67 (liền kề, 75 m²); SX15-68 (liền kề, 112,5 m²); SX15-69 (liền kề, 75 m²); SX15-70 (liền kề, 75 m²); SX15-71 (liền kề, 75 m²); SX15-72 (liền kề, 75 m²); SX15-73 (liền kề, 75 m²); SX15-74 (liền kề, 75 m²); SX15-75 (liền kề, 75 m²); SX15-76 (liền kề, 112,5 m²); SX15-77 (liền kề, 75 m²); SX15-79 (liền kề, 112,5 m²); SX16-01 (liền kề, 159,2 m²); SX16-02 (liền kề, 146 m²); SX16-03 (liền kề, 75 m²); SX16-04 (liền kề, 80 m²); SX16-05 (liền kề, 75 m²); SX16-06 (liền kề, 80 m²); SX16-07 (liền kề, 75 m²); SX16-08 (liền kề, 80 m²); SX16-09 (liền kề, 75 m²); SX16-10 (liền kề, 80 m²); SX16-11 (liền kề, 75 m²); SX16-12 (liền kề, 80 m²); SX16-13 (liền kề, 112,5 m²); SX16-14 (liền kề, 80 m²); SX16-15 (liền kề, 112,5 m²); SX16-16 (liền kề, 80 m²); SX16-17 (liền kề, 75 m²); SX16-18 (liền kề, 120 m²); SX16-19 (liền kề, 75 m²); SX16-20 (liền kề, 120 m²); SX16-21 (liền kề, 75 m²); SX16-22 (liền kề, 80 m²); SX16-23 (liền kề, 75 m²); SX16-24 (liền kề, 80 m²); SX16-25 (liền kề, 75 m²); SX16-26 (liền kề, 80 m²); SX16-27 (liền kề, 75 m²); SX16-28 (liền kề, 80 m²); SX16-29 (liền kề, 112,5 m²); SX16-30 (liền kề, 80 m²); SX16-31 (liền kề, 112,5 m²); SX16-32 (liền kề, 80 m²); SX16-33 (liền kề, 75 m²); SX16-34 (liền kề, 80 m²); SX16-35 (liền kề, 75 m²); SX16-36 (liền kề, 80 m²); SX16-37 (liền kề, 75 m²); SX16-38 (liền kề, 80 m²); SX16-39 (liền kề, 75 m²); SX16-40 (liền kề, 120 m²); SX16-41 (liền kề, 165,7 m²); SX16-42 (liền kề, 120 m²); SX16-43 (liền kề, 144,2 m²); SX16-44 (liền kề, 80 m²); SX16-45 (liền kề, 80 m²); SX16-46 (liền kề, 80 m²); SX16-47 (liền kề, 80 m²); SX16-48 (liền kề, 80 m²); SX16-49 (liền kề, 80 m²); SX16-50 (liền kề, 80 m²); SX16-51 (liền kề, 80 m²); SX16-52 (liền kề, 80 m²); SX16-53 (liền kề, 80 m²); SX16-54 (liền kề, 80 m²); SX16-55 (liền kề, 80 m²); SX16-56 (liền kề, 80 m²); SX16-57 (liền kề, 80 m²); SX16-58 (liền kề, 163,7 m²); SX16-59 (liền kề, 120 m²); SX16-60 (liền kề, 179,8 m²); SX16-62 (liền kề, 80 m²); SX16-64 (liền kề, 80 m²); SX16-66 (liền kề, 80 m²); SX16-68 (liền kề, 80 m²); SX16-70 (liền kề, 80 m²); SX16-72 (liền kề, 80 m²); SX16-74 (liền kề, 80 m²); SX16-76 (liền kề, 120 m²); SX17-01 (liền kề, 102,3 m²); SX17-02 (liền kề, 131,5 m²); SX17-03 (liền kề, 80 m²); SX17-04 (liền kề, 80 m²); SX17-05 (liền kề, 80 m²); SX17-06 (liền kề, 80 m²); SX17-07 (liền kề, 80 m²); SX17-08 (liền kề, 80 m²); SX17-09 (liền kề, 80 m²); SX17-10 (liền kề, 80 m²); SX17-11 (liền kề, 80 m²); SX17-12 (liền kề, 80 m²); SX17-13 (liền kề, 80 m²); SX17-14 (liền kề, 120 m²); SX17-15 (liền kề, 80 m²); SX17-16 (liền kề, 120 m²); SX17-17 (liền kề, 120 m²); SX17-18 (liền kề, 80 m²); SX17-20 (liền kề, 80 m²); SX17-22 (liền kề, 80 m²); SX17-24 (liền kề, 80 m²); SX17-26 (liền kề, 80 m²); SX17-28 (liền kề, 80 m²); SX17-30 (liền kề, 120 m²); SX17-32 (liền kề, 120 m²); SX17-34 (liền kề, 80 m²); SX17-36 (liền kề, 80 m²); SX17-38 (liền kề, 80 m²); SX17-40 (liền kề, 80 m²); SX17-42 (liền kề, 80 m²); SX17-44 (liền kề, 139,8 m²); SX17-46 (liền kề, 107,7 m²); SX17-48 (liền kề, 75 m²); SX17-50 (liền kề, 75 m²); SX17-52 (liền kề, 75 m²); SX17-54 (liền kề, 75 m²); SX17-56 (liền kề, 75 m²); SX17-58 (liền kề, 75 m²); SX17-60 (liền kề, 75 m²); SX17-62 (liền kề, 112,5 m²)
Dãy SX18–26 — 191 lô
SX18-01 (liền kề, 133,6 m²); SX18-02 (liền kề, 153,9 m²); SX18-03 (liền kề, 80 m²); SX18-04 (liền kề, 80 m²); SX18-05 (liền kề, 80 m²); SX18-06 (liền kề, 80 m²); SX18-07 (liền kề, 80 m²); SX18-08 (liền kề, 80 m²); SX18-09 (liền kề, 80 m²); SX18-10 (liền kề, 80 m²); SX18-11 (liền kề, 80 m²); SX18-12 (liền kề, 80 m²); SX18-13 (liền kề, 80 m²); SX18-14 (liền kề, 80 m²); SX18-15 (liền kề, 120 m²); SX18-16 (liền kề, 120 m²); SX19-01 (liền kề, 146,3 m²); SX19-02 (liền kề, 114,2 m²); SX19-03 (liền kề, 75 m²); SX19-04 (liền kề, 80 m²); SX19-05 (liền kề, 75 m²); SX19-06 (liền kề, 80 m²); SX19-07 (liền kề, 75 m²); SX19-08 (liền kề, 80 m²); SX19-09 (liền kề, 75 m²); SX19-10 (liền kề, 80 m²); SX19-11 (liền kề, 75 m²); SX19-12 (liền kề, 80 m²); SX19-13 (liền kề, 112,5 m²); SX19-14 (liền kề, 80 m²); SX19-16 (liền kề, 120 m²); SX20-01 (liền kề, 138,4 m²); SX20-02 (liền kề, 131,9 m²); SX20-03 (liền kề, 75 m²); SX20-04 (liền kề, 75 m²); SX20-05 (liền kề, 75 m²); SX20-06 (liền kề, 75 m²); SX20-07 (liền kề, 75 m²); SX20-08 (liền kề, 75 m²); SX20-09 (liền kề, 75 m²); SX20-10 (liền kề, 75 m²); SX20-11 (liền kề, 75 m²); SX20-12 (liền kề, 75 m²); SX20-13 (liền kề, 112,5 m²); SX20-14 (liền kề, 112,5 m²); SX21-01 (liền kề, 136,7 m²); SX21-02 (liền kề, 140,4 m²); SX21-03 (liền kề, 80 m²); SX21-04 (liền kề, 80 m²); SX21-05 (liền kề, 80 m²); SX21-06 (liền kề, 80 m²); SX21-07 (liền kề, 80 m²); SX21-08 (liền kề, 80 m²); SX21-09 (liền kề, 80 m²); SX21-10 (liền kề, 80 m²); SX21-11 (liền kề, 80 m²); SX21-12 (liền kề, 80 m²); SX21-13 (liền kề, 120 m²); SX21-14 (liền kề, 120 m²); SX21-15 (liền kề, 120 m²); SX21-17 (liền kề, 80 m²); SX21-19 (liền kề, 80 m²); SX21-21 (liền kề, 80 m²); SX21-23 (liền kề, 80 m²); SX21-25 (liền kề, 80 m²); SX21-27 (liền kề, 120 m²); SX21-29 (liền kề, 120 m²); SX21-31 (liền kề, 80 m²); SX21-33 (liền kề, 80 m²); SX21-35 (liền kề, 80 m²); SX21-37 (liền kề, 80 m²); SX21-39 (liền kề, 126,1 m²); SX21-41 (liền kề, 107,7 m²); SX21-43 (liền kề, 75 m²); SX21-45 (liền kề, 75 m²); SX21-47 (liền kề, 75 m²); SX21-49 (liền kề, 75 m²); SX21-51 (liền kề, 75 m²); SX21-53 (liền kề, 75 m²); SX21-55 (liền kề, 112,5 m²); SX22-01 (liền kề, 130,1 m²); SX22-02 (liền kề, 111,4 m²); SX22-03 (liền kề, 80 m²); SX22-04 (liền kề, 75 m²); SX22-05 (liền kề, 80 m²); SX22-06 (liền kề, 75 m²); SX22-07 (liền kề, 80 m²); SX22-08 (liền kề, 75 m²); SX22-09 (liền kề, 80 m²); SX22-10 (liền kề, 75 m²); SX22-11 (liền kề, 80 m²); SX22-12 (liền kề, 75 m²); SX22-13 (liền kề, 80 m²); SX22-14 (liền kề, 112,5 m²); SX22-15 (liền kề, 80 m²); SX22-16 (liền kề, 112,5 m²); SX22-17 (liền kề, 112 m²); SX22-18 (liền kề, 75 m²); SX22-20 (liền kề, 75 m²); SX22-22 (liền kề, 75 m²); SX22-24 (liền kề, 75 m²); SX22-26 (liền kề, 75 m²); SX22-28 (liền kề, 112,5 m²); SX22-30 (liền kề, 112,5 m²); SX22-32 (liền kề, 75 m²); SX22-34 (liền kề, 75 m²); SX22-36 (liền kề, 75 m²); SX22-38 (liền kề, 75 m²); SX22-40 (liền kề, 117,1 m²); SX22-42 (liền kề, 110,2 m²); SX22-44 (liền kề, 80 m²); SX22-46 (liền kề, 80 m²); SX22-48 (liền kề, 80 m²); SX22-50 (liền kề, 80 m²); SX22-52 (liền kề, 80 m²); SX22-54 (liền kề, 80 m²); SX22-56 (liền kề, 120 m²); SX23-02 (liền kề, 146,2 m²); SX23-04 (liền kề, 75 m²); SX23-06 (liền kề, 75 m²); SX23-08 (liền kề, 75 m²); SX23-10 (liền kề, 75 m²); SX23-12 (liền kề, 75 m²); SX23-14 (liền kề, 75 m²); SX23-16 (liền kề, 75 m²); SX23-18 (liền kề, 121,5 m²); SX23-20 (liền kề, 134,6 m²); SX23-22 (liền kề, 75 m²); SX23-24 (liền kề, 75 m²); SX23-26 (liền kề, 75 m²); SX23-28 (liền kề, 75 m²); SX23-30 (liền kề, 75 m²); SX23-32 (liền kề, 75 m²); SX23-34 (liền kề, 75 m²); SX23-36 (liền kề, 75 m²); SX23-38 (liền kề, 121,5 m²); SX23-40 (liền kề, 135,7 m²); SX23-42 (liền kề, 75 m²); SX23-44 (liền kề, 75 m²); SX23-46 (liền kề, 75 m²); SX23-48 (liền kề, 75 m²); SX23-50 (liền kề, 75 m²); SX23-52 (liền kề, 75 m²); SX23-54 (liền kề, 75 m²); SX23-56 (liền kề, 121,5 m²); SX23-58 (liền kề, 138,8 m²); SX23-60 (liền kề, 75 m²); SX23-62 (liền kề, 75 m²); SX23-64 (liền kề, 75 m²); SX23-66 (liền kề, 75 m²); SX23-68 (liền kề, 75 m²); SX23-70 (liền kề, 75 m²); SX23-72 (liền kề, 75 m²); SX23-74 (liền kề, 121,5 m²); SX23-76 (liền kề, 130,6 m²); SX23-78 (liền kề, 75 m²); SX23-80 (liền kề, 75 m²); SX23-82 (liền kề, 75 m²); SX23-84 (liền kề, 75 m²); SX23-86 (liền kề, 75 m²); SX23-88 (liền kề, 167,5 m²); SX24-02 (liền kề, 125,8 m²); SX24-04 (liền kề, 75 m²); SX24-06 (liền kề, 75 m²); SX24-08 (liền kề, 75 m²); SX24-10 (liền kề, 75 m²); SX24-12 (liền kề, 75 m²); SX24-14 (liền kề, 75 m²); SX24-16 (liền kề, 75 m²); SX24-18 (liền kề, 105 m²); SX25-01 (liền kề, 97,7 m²); SX25-03 (liền kề, 75 m²); SX25-05 (liền kề, 75 m²); SX25-07 (liền kề, 75 m²); SX25-09 (liền kề, 75 m²); SX25-11 (liền kề, 112,5 m²); SX25-13 (liền kề, 112,5 m²); SX25-15 (liền kề, 75 m²); SX25-17 (liền kề, 75 m²); SX25-19 (liền kề, 75 m²); SX25-21 (liền kề, 112,5 m²); SX26-02 (liền kề, 142,6 m²); SX26-04 (liền kề, 75 m²); SX26-06 (liền kề, 75 m²); SX26-08 (liền kề, 75 m²); SX26-10 (liền kề, 112,5 m²); SX26-12 (liền kề, 112,5 m²); SX26-14 (liền kề, 75 m²); SX26-16 (liền kề, 75 m²); SX26-18 (liền kề, 75 m²); SX26-20 (liền kề, 112,5 m²)
Dãy SX28–32 — 147 lô
SX28-01 (liền kề, 115,2 m²); SX28-03 (liền kề, 75 m²); SX28-05 (liền kề, 75 m²); SX28-07 (liền kề, 75 m²); SX28-09 (liền kề, 75 m²); SX28-11 (liền kề, 75 m²); SX28-13 (liền kề, 75 m²); SX28-15 (liền kề, 75 m²); SX28-17 (liền kề, 75 m²); SX28-19 (liền kề, 112,5 m²); SX28-21 (liền kề, 112,5 m²); SX28-23 (liền kề, 75 m²); SX28-25 (liền kề, 75 m²); SX28-27 (liền kề, 75 m²); SX28-29 (liền kề, 75 m²); SX28-31 (liền kề, 75 m²); SX28-33 (liền kề, 112,5 m²); SX28A-02 (đơn lập, 312,6 m²); SX28A-04 (đơn lập, 336 m²); SX28A-06 (đơn lập, 293,4 m²); SX28A-08 (đơn lập, 301,2 m²); SX28A-10 (đơn lập, 291,3 m²); SX28A-12 (đơn lập, 294,1 m²); SX28A-14 (đơn lập, 294,6 m²); SX28A-16 (đơn lập, 292,4 m²); SX29-01 (liền kề, 157,6 m²); SX29-02 (liền kề, 125,4 m²); SX29-03 (liền kề, 75 m²); SX29-04 (liền kề, 75 m²); SX29-05 (liền kề, 75 m²); SX29-06 (liền kề, 75 m²); SX29-07 (liền kề, 75 m²); SX29-08 (liền kề, 75 m²); SX29-09 (liền kề, 75 m²); SX29-10 (liền kề, 75 m²); SX29-11 (liền kề, 75 m²); SX29-12 (liền kề, 75 m²); SX29-13 (liền kề, 75 m²); SX29-14 (liền kề, 75 m²); SX29-15 (liền kề, 75 m²); SX29-16 (liền kề, 75 m²); SX29-17 (liền kề, 75 m²); SX29-18 (liền kề, 75 m²); SX29-19 (liền kề, 112,5 m²); SX29-20 (liền kề, 112,5 m²); SX29-21 (liền kề, 112,5 m²); SX29-22 (liền kề, 112,5 m²); SX29-23 (liền kề, 75 m²); SX29-24 (liền kề, 75 m²); SX29-25 (liền kề, 75 m²); SX29-26 (liền kề, 75 m²); SX29-27 (liền kề, 75 m²); SX29-28 (liền kề, 75 m²); SX29-29 (liền kề, 75 m²); SX29-30 (liền kề, 75 m²); SX29-31 (liền kề, 75 m²); SX29-32 (liền kề, 75 m²); SX29-33 (liền kề, 112,5 m²); SX29-34 (liền kề, 112,5 m²); SX30-01 (liền kề, 134,6 m²); SX30-02 (liền kề, 92,5 m²); SX30-03 (liền kề, 75 m²); SX30-04 (liền kề, 75 m²); SX30-05 (liền kề, 75 m²); SX30-06 (liền kề, 75 m²); SX30-07 (liền kề, 75 m²); SX30-08 (liền kề, 75 m²); SX30-09 (liền kề, 75 m²); SX30-10 (liền kề, 75 m²); SX30-11 (liền kề, 75 m²); SX30-12 (liền kề, 75 m²); SX30-13 (liền kề, 75 m²); SX30-14 (liền kề, 75 m²); SX30-15 (liền kề, 75 m²); SX30-16 (liền kề, 75 m²); SX30-17 (liền kề, 105 m²); SX30-18 (liền kề, 75 m²); SX30-19 (liền kề, 105 m²); SX30-20 (liền kề, 75 m²); SX30-21 (liền kề, 75 m²); SX30-22 (liền kề, 112,5 m²); SX30-23 (liền kề, 75 m²); SX30-24 (liền kề, 112,5 m²); SX30-25 (liền kề, 75 m²); SX30-26 (liền kề, 75 m²); SX30-27 (liền kề, 75 m²); SX30-28 (liền kề, 75 m²); SX30-29 (liền kề, 75 m²); SX30-30 (liền kề, 75 m²); SX30-31 (liền kề, 75 m²); SX30-32 (liền kề, 75 m²); SX30-33 (liền kề, 112,5 m²); SX30-34 (liền kề, 75 m²); SX30-36 (liền kề, 112,5 m²); SX31-01 (liền kề, 167 m²); SX31-02 (liền kề, 144,4 m²); SX31-03 (liền kề, 90 m²); SX31-04 (liền kề, 75 m²); SX31-05 (liền kề, 90 m²); SX31-06 (liền kề, 75 m²); SX31-07 (liền kề, 90 m²); SX31-08 (liền kề, 75 m²); SX31-09 (liền kề, 90 m²); SX31-10 (liền kề, 75 m²); SX31-11 (liền kề, 90 m²); SX31-12 (liền kề, 75 m²); SX31-13 (liền kề, 90 m²); SX31-14 (liền kề, 75 m²); SX31-15 (liền kề, 90 m²); SX31-16 (liền kề, 75 m²); SX31-17 (liền kề, 135 m²); SX31-18 (liền kề, 105 m²); SX31-19 (liền kề, 135 m²); SX31-20 (liền kề, 105 m²); SX31-21 (liền kề, 90 m²); SX31-22 (liền kề, 75 m²); SX31-23 (liền kề, 90 m²); SX31-24 (liền kề, 75 m²); SX31-25 (liền kề, 90 m²); SX31-26 (liền kề, 75 m²); SX31-27 (liền kề, 90 m²); SX31-28 (liền kề, 75 m²); SX31-29 (liền kề, 90 m²); SX31-30 (liền kề, 75 m²); SX31-31 (liền kề, 90 m²); SX31-32 (liền kề, 75 m²); SX31-33 (liền kề, 90 m²); SX31-34 (liền kề, 112,5 m²); SX31-35 (liền kề, 135 m²); SX32-02 (liền kề, 169 m²); SX32-04 (liền kề, 90 m²); SX32-06 (liền kề, 90 m²); SX32-08 (liền kề, 90 m²); SX32-10 (liền kề, 90 m²); SX32-12 (liền kề, 90 m²); SX32-14 (liền kề, 90 m²); SX32-16 (liền kề, 90 m²); SX32-18 (liền kề, 135 m²); SX32-20 (liền kề, 135 m²); SX32-22 (liền kề, 90 m²); SX32-24 (liền kề, 90 m²); SX32-26 (liền kề, 90 m²); SX32-28 (liền kề, 90 m²); SX32-30 (liền kề, 90 m²); SX32-32 (liền kề, 90 m²); SX32-34 (liền kề, 90 m²); SX32-36 (liền kề, 135 m²)
Ba cột giá của một căn nghĩa là gì
Cột "Thanh toán sớm" là tổng giá khi bạn trả nhanh theo phương án thanh toán sớm (TTS) — thấp nhất trong ba cột, vì được hưởng chiết khấu thanh toán sớm trong chính sách bán hàng. Cột "Khi vay" là tổng giá khi bạn dùng gói vay có hỗ trợ lãi suất: giá gốc được cộng thêm tỷ lệ tăng giá tương ứng thời gian hỗ trợ (vay 70%, hỗ trợ 18 tháng trong các đăng bán này), nên luôn cao hơn cột thanh toán sớm — phần chênh đó chính là "giá của khoản vay 0%". Cột "Gồm VAT & KPBT" là tổng số tiền đầy đủ nhất: đã gồm thuế giá trị gia tăng và kinh phí bảo trì — đây là cột nên dùng khi so sánh giữa các căn và khi tính tổng ngân sách, vì nó gần nhất với số tiền bạn thực tế phải chuẩn bị.
Giá trên bảng được che 3 số cuối (dạng 13,2xx tỷ): giá từng căn thay đổi theo đợt mở giỏ và theo thời điểm ký tài liệu giao dịch, nên con số tuyệt đối chỉ có ý nghĩa tại thời điểm tra cứu; đồng thời giá đầy đủ luôn gắn với chính sách của đúng quỹ căn chứa căn đó (xây luôn hay giãn xây), tra kèm nhau mới chính xác. Bạn để lại số Zalo ở đúng mã căn, nhân viên sẽ tra giá nội bộ trọn vẹn của căn đó kèm chính sách tương ứng và liên hệ tư vấn trực tiếp cho bạn.
Đã xem giá từng căn, bước tiếp theo là hiểu dòng tiền phải đóng ra sao: bài tiến độ thanh toán Vinhomes Cần Giờ khi mua qua nhà đầu tư thứ cấp trình bày đủ 7 đợt thanh toán, khoản cọc 300 triệu và bảng tăng giá theo từng gói hỗ trợ lãi suất.
Vì sao có căn trong bảng thấp hơn giá công bố của phân khu? Mức giá "từ" mà dự án công bố — liền kề Vịnh Tiên từ 13,48 tỷ đồng đã gồm VAT, liền kề Vịnh Ngọc từ 13,88 tỷ đồng — là mốc khởi điểm cho dòng sản phẩm tiêu chuẩn của từng phân khu. Bảng giá theo mã căn Vinhomes Green Paradise trên trang này lại ghi giá của từng căn cụ thể đang còn trong giỏ hàng hiện hành: căn có diện tích đất nhỏ hơn, nằm ở dãy trong hoặc thuộc quỹ căn mở bán ở giai đoạn sớm hơn có thể có tổng giá thấp hơn mốc "từ" của dòng tiêu chuẩn. Vì vậy khi đối chiếu, hãy so cùng một mã căn ở cả hai nơi thay vì so một con số trong bảng với mốc công bố của cả phân khu.
Giá nội bộ theo loại hình tại Vịnh Ngọc
Phân khu Vịnh Ngọc mở bán trước Vịnh Tiên, giỏ hàng theo mã căn biến động nhanh theo từng đợt giữ chỗ nên trang tổng hợp giá nội bộ theo loại hình dưới đây. Bấm nút ở đúng dòng sản phẩm bạn quan tâm và để lại số Zalo, nhân viên sẽ tra giá nội bộ của các mã căn Vịnh Ngọc đang còn hàng và tư vấn trực tiếp cho bạn.
| Loại hình | Diện tích | Giá nội bộ | Giá chính xác |
|---|---|---|---|
| Nhà phố liền kề | 75 – 90 m² | 9,5xx – 15,5xx tỷ | |
| Biệt thự song lập khu Thiên Đường Xanh | 180 m² | 18,8xx – 19,9xx tỷ | |
| Biệt thự song lập Vịnh Ngọc | 270 m² | 25,xx tỷ | |
| Biệt thự đơn lập khu Thiên Đường Xanh | 400 m² | 35,xx – 39,xx tỷ | |
| Biệt thự đơn lập Vịnh Ngọc | 400 m² | 39,xx tỷ |
Mặt bằng các dãy căn trong bảng

Ba tiền tố trong bảng đều là dãy nhà thuộc Vịnh Tiên. Dãy TL là các căn mặt tiền đường Tương Lai — trục đường lớn chạy xuyên phân khu (căn TL857 nằm ngay mặt tiền đường này), nên nhóm TL75 m² có giá gồm VAT quanh 14,9xx tỷ, cao hơn mặt bằng liền kề cùng diện tích. Dãy SX là các dãy liền kề trong nội khu, giá mềm nhất bảng: 75 – 80 m² quanh 13,3xx – 14,3xx tỷ, riêng SX8-33 lên 17,xx tỷ cho thấy vị trí cụ thể trong dãy vẫn tạo chênh lớn. Nhóm VT trải rộng nhất, từ liền kề 80 m² khoảng 13,4 tỷ đến các dãy biệt thự VT47A và VT48 ở khu gần sân golf và mặt biển — căn VT47A-45 là căn góc hai mặt tiền, mặt sau hướng biển, sát sân golf, và cũng là một trong những căn đắt nhất nhóm song lập. Diện tích sàn của các căn trong bảng gấp khoảng 3,2 lần diện tích đất vì nhà xây 4 tầng — khi so giá, hãy so trên cùng một căn, đừng so đơn giá đất của căn này với đơn giá sàn của căn khác. Chi tiết bố cục từng phân khu xem tại bài mặt bằng Vinhomes Green Paradise.

Ba lưu ý trước khi chốt một mã căn
Thứ nhất, giá trong bảng áp dụng cho giỏ hàng đợt tháng 10/2026, đã được rà soát lại trong tháng 11/2026 và có thể điều chỉnh theo đợt mở bán tiếp theo — nếu bạn đang cân nhắc một mã căn cụ thể, hãy xác nhận lại giá tại thời điểm hiện tại thay vì mặc định giá tháng trước còn nguyên. Thứ hai, theo chính sách bán hàng chính thức, giá và chính sách áp dụng là của thời điểm bạn ký tài liệu giao dịch đầu tiên, không áp dụng chính sách cập nhật sau đó — nghĩa là thời điểm ký quan trọng không kém số tiền. Thứ ba, cùng một mã căn có thể thuộc quỹ xây luôn hoặc giãn xây với tiến độ thanh toán rất khác nhau; trước khi đặt cọc, yêu cầu bên bán xác nhận căn thuộc quỹ nào và đối chiếu với hồ sơ pháp lý dự án.
Toàn cảnh dự án xem tại trang dự án Vinhomes Green Paradise.
các dự án Vinhomes đang mở bán tại những khu vực khác.
Câu hỏi thường gặp
Giá Vinhomes Cần Giờ hiện nay khoảng bao nhiêu tiền một căn?
Trong bảng giá Vinhomes Green Paradise theo mã căn, Theo giỏ hàng đang mở bán tại Vịnh Tiên (đợt tháng 10/2026), nhà phố liền kề có giá thanh toán sớm từ 12,7xx tỷ đồng một căn, mức gồm VAT và phí bảo trì phổ biến 13,2xx–19,1xx tỷ đồng; biệt thự song lập dao động 27,9xx–47,3xx tỷ đồng đã gồm VAT và phí bảo trì. Tại Vịnh Ngọc, giá nội bộ theo loại hình đang ở khoảng 9,5xx–15,5xx tỷ đồng với liền kề và 18,8xx–39,xx tỷ đồng với biệt thự. Giá Vinhomes Cần Giờ thay đổi theo mã căn, vị trí dãy và phương án thanh toán, nên con số chính xác của từng căn được đội tư vấn tra từ giỏ hàng nội bộ và gửi qua Zalo kèm bảng tính chi tiết.
Vì sao giá bị che 3 số cuối, muốn xem giá đầy đủ thì làm sao?
Giá từng căn thay đổi theo đợt mở giỏ và gắn với chính sách của từng quỹ căn, nên trang hiển thị dạng 13,2xx tỷ để tránh biến một con số nhất thời thành thông tin sai lệch. Bấm nút "Nhận giá qua Zalo" ở đúng mã căn và để lại số điện thoại, nhân viên sẽ tra giá nội bộ đầy đủ của căn đó kèm chính sách đang áp dụng cho quỹ căn của nó rồi liên hệ tư vấn qua Zalo — miễn phí.
Khi so sánh hai căn, nên nhìn cột giá nào?
Cột "Gồm VAT & KPBT" — đó là tổng tiền đầy đủ nhất. Cột thanh toán sớm chỉ đúng khi bạn trả nhanh 100% (hoặc theo tiến độ sớm), cột khi vay đã cộng phần tăng giá của gói hỗ trợ lãi suất. So sánh chéo giữa các cột khác nhau là lỗi phổ biến nhất khi xem bảng giá dự án này.
Mã căn bắt đầu bằng VT, SX, TL khác nhau thế nào?
Đó là ký hiệu dãy nhà tại Vịnh Tiên. Dãy TL nằm mặt tiền đường Tương Lai, dãy SX là các dãy liền kề nội khu, nhóm VT gồm cả liền kề và các dãy biệt thự VT47A, VT48 gần sân golf và mặt biển. Cùng diện tích đất, vị trí dãy là yếu tố tạo chênh giá lớn nhất.
Lô trên mặt bằng chưa có giá công khai thì xem giá bằng cách nào?
Chạm vào đúng lô đó trên mặt bằng phân lô phía trên: các lô chấm trắng là lô chưa có giá công khai. Panel hiện ra sẽ ghi mã lô, loại hình và diện tích đất của lô; bấm "Nhận giá nội bộ qua Zalo" và để lại số điện thoại, nhân viên sẽ tra giá nội bộ và tình trạng của đúng lô đó rồi liên hệ lại. Giá công khai (chấm vàng) cũng chưa bao gồm chương trình chiết khấu — muốn có bảng tính chi tiết của một căn, bấm nút nhận bảng tính ở đúng mã căn đó.